Montpellier HSC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AS Nancy

Montpellier HSC vs AS Nancy

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC 0-0 AS Nancy tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC thắng 8, hòa 1, AS Nancy thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Sân vận động
Stade de la Mosson, Montpellier
Trọng tài
Karim Abed, France
Phong độ
DWWDL Montpellier HSC
DLWWL AS Nancy
  1. 44' Modou Diagne
  2. HT0-0
  3. 64' Y. Hadji C. Mandanne
  4. 70' Paul Lasne
  5. 71' K. Bérigaud P. Lasne
  6. 71' I. Dia K. Coulibaly
  7. 80' Stéphane Sessègnon
  8. 82' Stéphane Sessègnon
  9. 85' S. Chernik G. NDy Assembé
  10. 90' Issiar Dia
  11. 90' Alou Diarra
  12. FT0-0

Đội hình

Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hantz
  1. 1L. Pionnier 7.3
  2. 3D. Congré 7.7
  3. 4Hilton 7.5
  4. 25M. Deplagne 7.0
  5. 24J. Roussillon 6.9
  6. 28S. Sessègnon 6.3
  7. 10R. Boudebouz 6.7
  8. 7P. Lasne ▼ 71' 6.6
  9. 8M. Sanson 6.7
  10. 13E. Skhiri 7.2
  11. 15S. Mounié 7.3

Dự bị 7

  1. 11K. Bérigaud ▲ 71' 6.3
  2. 17P. Fito
  3. 20A. Vanden Borre
  4. 33A. Llovet
  5. 30J. Ligali
  6. 27C. Mongongu
  7. 18N. Saint-Ruf
AS Nancy Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Correa
  1. 16G. N'Dy Assembé ▼ 85' 7.3
  2. 14J. Cuffaut 7.5
  3. 3T. Badila 7.4
  4. 2C. Lenglet 7.1
  5. 4M. Diagne 7.9
  6. 5A. Diarra 6.8
  7. 7A. Robic 7.0
  8. 11K. Coulibaly ▼ 71' 6.7
  9. 6Y. Ait Bennasser 6.1
  10. 13S. N’Guessan 6.7
  11. 12C. Mandanne ▼ 64' 6.4

Dự bị 7

  1. 15Y. Hadji ▲ 64' 6.5
  2. 10I. Dia ▲ 71' 6.6
  3. 1S. Chernik ▲ 85' 6.5
  4. 25B. Pedretti
  5. 8V. Marchetti
  6. 26V. Muratori
  7. 28J. Cétout

Thống kê

125
030
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm5
4Trúng đích2
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
5Phạt góc0
0Việt vị5
5Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
510Chuyền bóng378
423Chuyền chính xác275
83%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Monaco
38 107 - 31 +76 95
2
Paris Saint-Germain
38 83 - 27 +56 87
3
OGC Nice
38 63 - 36 +27 78
4
Olympique Lyonnais
38 77 - 48 +29 67
5
Olympique de Marseille
38 57 - 41 +16 62
6
FC Girondins de Bordeaux
38 53 - 43 +10 59
7
FC Nantes
38 40 - 54 -14 51
8
Stade Rennais F.C.
38 36 - 42 -6 50
9
AS Saint-Étienne
38 41 - 42 -1 50
10
En Avant de Guingamp
38 46 - 53 -7 50
11
Angers SCO
38 40 - 49 -9 46
12
Lille OSC
38 40 - 47 -7 46
13
Toulouse F.C.
38 37 - 41 -4 44
14
FC Metz
38 39 - 72 -33 43
15
Montpellier HSC
38 48 - 66 -18 39
16
Dijon FCO
38 46 - 58 -12 37
17
Caen
38 36 - 65 -29 37
18
FC Lorient
38 44 - 70 -26 36
19
AS Nancy
38 29 - 52 -23 35
20
SC Bastia
38 29 - 54 -25 34
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu44
51Ghi được39
74Thủng lưới57
1.24Bàn thắng mỗi trận0.89
8Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu