Saint-Étienne W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Fleury 91 W

Saint-Étienne W vs FC Fleury 91 W

Tỷ số chung cuộc: Saint-Étienne W 1-1 FC Fleury 91 W tại Feminine Division 1, 6 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Saint-Étienne W thắng 2, hòa 2, FC Fleury 91 W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 22
Phong độ
LWLLD Saint-Étienne W
WLDLD FC Fleury 91 W
  1. 44' N. Ali Nadjim
  2. 45' N. Ali Nadjim 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' C. Caputo S. Chossenotte
  5. 60' A. Pierre-Louis T. Isgrig
  6. 60' M. Ngock S. Sundahl
  7. 64' L. Ribadeira C. Fernandes
  8. 68' A. Lamontagne N. Ali Nadjim
  9. 68' K. Williams S. Hornemann
  10. 71' F. Bataillard
  11. 71' C. Tapia
  12. 76' M. Kelley
  13. 81' R. Corboz S. Cambot
  14. 81' D. Bien-Aime F. Bataillard
  15. 82' A. Butel
  16. 90'+4 E. Laurent
  17. 90'+2 C. Hoarau I. Jaurena
  18. 90' 1-1 E. Laurent · C. Caputo
  19. FT1-1

Đội hình

Saint-Étienne W HLV: Sébastien Joseph
  1. 16A. Pinguet
  2. 24M. Kelley
  3. 28H. Meadows
  4. 15A. Gajic
  5. 3C. Tapia
  6. 19N. Ali Nadjim ▼ 68'
  7. 17H. Mansuy
  8. 13F. Bataillard ▼ 81'
  9. 2T. Isgrig ▼ 60'
  10. 11S. Hornemann ▼ 68'
  11. 9S. Cambot ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 1E. Templier
  2. 12A. Pierre-Louis ▲ 60'
  3. 10R. Corboz ▲ 81'
  4. 14D. Bien-Aime ▲ 81'
  5. 8A. Lamontagne ▲ 68'
  6. 23M. Belkhiter
  7. 5K. Williams ▲ 68'
FC Fleury 91 W HLV: Frédéric Biancalani
  1. 1C. Picaud
  2. 4L. Goetsch
  3. 10A. Butel
  4. 44H. Diaz
  5. 25M. Martins
  6. 28I. Jaurena ▼ 90'
  7. 34S. Sundahl ▼ 60'
  8. 20C. Fernandes ▼ 64'
  9. 5L. Cance
  10. 7S. Chossenotte ▼ 46'
  11. 11E. Laurent

Dự bị 7

  1. 16E. Francart
  2. 29I. Moussa
  3. 22L. Etienne
  4. 17C. Hoarau ▲ 90'
  5. 18C. Caputo ▲ 46'
  6. 9L. Ribadeira ▲ 64'
  7. 6M. Ngock ▲ 60'

Thống kê

04
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu21
11Ghi được24
38Thủng lưới21
0.5Bàn thắng mỗi trận1.14
3Giữ sạch lưới8
7Trên 2.5 bàn7
6Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu