RC Strasbourg Alsace W vs Le Havre AC W
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace W 2-3 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace W thắng 0, hòa 3, Le Havre AC W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- LLLWL RC Strasbourg Alsace W
- LWDLW Le Havre AC W
- 1' 0-1 M. Roth · M. Folquet
- 29' A. Barrett · E. Bonet 1-1
- 31' Jade Nassi
- 39' Ana-Maria Crnogorčević
- 40' 1-2 C. Effa Effa
- HT1-2
- 56' A. Chaney · M. Hoeltzel 2-2
- 61' ▲ M. Diop ▼ F. Pinto
- 61' ▲ I. Konan ▼ A. Crnogorcevic
- 67' ▲ M. Boucly ▼ E. Paljevic
- 67' ▲ I. Adjabi ▼ M. Folquet
- 71' Bruna Lourenço
- 72' ▲ C. Bensalem ▼ E. Bonet
- 77' ▲ L. Laboucarie ▼ J. Nassi
- 80' 2-3 M. Boucly · I. Adjabi
- 86' ▲ E. Mbakem-Niaro ▼ C. Effa Effa
- 87' ▲ A. Tchakounte ▼ G. Kazadi
- 90'+4 Talila Seika
- FT2-3
Đội hình
- 1M. Wahl 5.2
- 3G. Kazadi ▼ 87'
- 4B. Lourenco 6.5
- 18A. Chaney ⚽ 7.9
- 21E. Bonet ⇢ ▼ 72' 6.3
- 6S. Enge 6.7
- 27L. Hannequin 6.9
- 20M. Hoeltzel ⇢ 7.3
- 13F. Pinto ▼ 61' 6.6
- 11A. Crnogorcevic ▼ 61' 6.5
- 10A. Barrett ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 77C. Perez
- 23E. Aigbogun
- 5A. Tchakounte ▲ 87' 7.0
- 9M. Diop ▲ 61' 6.7
- 7M. Agnew
- 19I. Konan ▲ 61' 6.3
- 17C. Bensalem ▲ 72' 6.5
- 1L. Lichtfus 6.7
- 18E. Kouache 6.3
- 3A. Baron 6.3
- 28C. Boisard 6.3
- 35T. Seika 6.3
- 14R. Enguehard 6.9
- 23J. Nassi ▼ 77' 6.2
- 77M. Folquet ⇢ ▼ 67' 6.7
- 80E. Paljevic ▼ 67' 6.3
- 10M. Roth ⚽ 7.6
- 21C. Effa Effa ⚽ ▼ 86' 7.3
Dự bị 7
- 16L. Philippe
- 15M. Boucly ⚽ ▲ 67' 7.5
- 5S. Nankya
- 9I. Adjabi ▲ 67' 6.3
- 37E. Lefevre
- 36L. Laboucarie ▲ 77' 6.3
- 19E. Mbakem-Niaro ▲ 86' 6.5
Thống kê
02⚑10
⚑220
77%Kiểm soát bóng23%
11Dứt điểm5
5Trúng đích3
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
10Phạt góc2
1Việt vị5
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
581Chuyền bóng172
495Chuyền chính xác97
85%Chính xác chuyền56%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 76 - 11 | +65 | 60 | |
| 2 | 22 | 46 - 16 | +30 | 48 | |
| 3 | 22 | 48 - 26 | +22 | 47 | |
| 4 | 22 | 42 - 34 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 27 - 21 | +6 | 33 | |
| 6 | 22 | 21 - 28 | -7 | 33 | |
| 7 | 22 | 26 - 38 | -12 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 45 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 26 - 44 | -18 | 19 | |
| 10 | 22 | 28 - 45 | -17 | 15 | |
| 11 | 22 | 20 - 50 | -30 | 15 | |
| 12 | 22 | 11 - 38 | -27 | 13 |
Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu21
23Ghi được22
38Thủng lưới45
1.1Bàn thắng mỗi trận1.05
7Giữ sạch lưới1
13Trên 2.5 bàn15
9Hiệp hai11