RC Strasbourg Alsace W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Le Havre AC W

RC Strasbourg Alsace W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace W 1-1 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace W thắng 0, hòa 3, Le Havre AC W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 20
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
LLLWL RC Strasbourg Alsace W
LWDLW Le Havre AC W
  1. 29' M. Hoeltzel · È. Périsset 1-0
  2. 36' 1-1 É. Kouache
  3. HT1-1
  4. 56' L. Joseph Maeline Mendy
  5. 63' I. Adjabi C. Effa Effa
  6. 69' E. Evels M. Hoeltzel
  7. 69' A. Béché F. Hoarau
  8. 80' T. Gallais Z. Stiévenart
  9. 83' M. Duporge L. Hannequin
  10. 83' E. Jézéquel È. Périsset
  11. FT1-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace W HLV: V. Nogueira
  1. 1M. Wahl
  2. 26F. Hoarau ▼ 69'
  3. 24È. Périsset ▼ 83'
  4. 21É. Bonet
  5. 18A. Chaney
  6. 5A. Tchakounté
  7. 20M. Hoeltzel ▼ 69'
  8. 27L. Hannequin ▼ 83'
  9. 6S. Enge
  10. 94Maeline Mendy ▼ 56'
  11. 10L. Azzaro

Dự bị 7

  1. 9L. Joseph ▲ 56'
  2. 17E. Evels ▲ 69'
  3. 12A. Béché ▲ 69'
  4. 3M. Duporge ▲ 83'
  5. 29E. Jézéquel ▲ 83'
  6. 19K. Chapelle
  7. 16M. Le Page
Le Havre AC W HLV: M. Di Liberto
  1. 1L. Lichtfus
  2. 14R. Enguehard
  3. 18É. Kouache
  4. 4É. Tsé
  5. 25E. Le Guilly
  6. 93W. Sangaré
  7. 22C. Gavory
  8. 11Mélinda Mendy ▼ 56'
  9. 17M. Roth
  10. 7Z. Stiévenart ▼ 80'
  11. 21C. Effa Effa ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 9I. Adjabi ▲ 63'
  2. 34T. Gallais ▲ 80'
  3. 28C. Boisard
  4. 37E. Lefèvre
  5. 16L. Philippe
  6. 12M. Cardia
  7. 31L. Kleczewski

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 92 - 7 +85 62
2
Paris Saint-Germain W
22 57 - 14 +43 52
3
Paris Saint-Germain W
22 58 - 19 +39 45
4
Dijon FCO W
22 40 - 24 +16 43
5
FC Fleury 91 W
22 40 - 30 +10 33
6
Montpellier HSC W
22 34 - 36 -2 33
7
FC Nantes W
22 17 - 30 -13 23
8
Le Havre AC W
22 22 - 42 -20 21
9
RC Strasbourg Alsace W
22 22 - 39 -17 17
10
Saint-Étienne W
22 16 - 62 -46 17
11
Stade de Reims W
22 24 - 49 -25 15
12
En Avant de Guingamp W
22 15 - 85 -70 9
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
22Ghi được22
39Thủng lưới42
1Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới2
11Trên 2.5 bàn11
11Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu