Le Havre AC W
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
RC Strasbourg Alsace W

Le Havre AC W vs RC Strasbourg Alsace W

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 2-2 RC Strasbourg Alsace W tại Feminine Division 1, 6 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 1, hòa 3, RC Strasbourg Alsace W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 1
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
LWDLW Le Havre AC W
LLLWL RC Strasbourg Alsace W
  1. 11' C. Effa Effa · M. Roth 1-0
  2. 13' 1-1 I. Konan · L. Hannequin
  3. 14' L. Philippe
  4. 20' 1-2 M. Diop
  5. 24' I. Adjabi
  6. 45'+2 E. Tse
  7. 45' Z. Stievenart · C. Effa Effa 2-2
  8. HT2-2
  9. 60' M. Mendy I. Adjabi
  10. 60' M. Hoeltzel M. Traore
  11. 75' A. Yeboah I. Konan
  12. 79' J. Nassi M. Roth
  13. 85' M. Babou L. Hannequin
  14. 86' S. Kassi C. Effa Effa
  15. 86' T. Gallais Z. Stievenart
  16. FT2-2

Đội hình

Le Havre AC W HLV: Maxime Di Liberto
  1. 16L. Philippe
  2. 18E. Kouache
  3. 15M. Boucly
  4. 9I. Adjabi ▼ 60'
  5. 4E. Tse
  6. 28C. Boisard
  7. 10M. Roth ▼ 79'
  8. 22C. Gavory
  9. 7Z. Stievenart ▼ 86'
  10. 21C. Effa Effa ▼ 86'
  11. 14R. Enguehard

Dự bị 6

  1. 17S. Kassi ▲ 86'
  2. 37E. Lefevre
  3. 11M. Mendy ▲ 60'
  4. 23J. Nassi ▲ 79'
  5. 39T. Gallais ▲ 86'
  6. 35T. Seika
RC Strasbourg Alsace W HLV: Vincent Nogueira
  1. 1M. Wahl
  2. 4B. Lourenco
  3. 23E. Aigbogun
  4. 6S. Enge
  5. 18A. Chaney
  6. 27L. Hannequin ▼ 85'
  7. 12A. Beche
  8. 13F. Pinto
  9. 19I. Konan ▼ 75'
  10. 9M. Diop
  11. 80M. Traore ▼ 60'

Dự bị 6

  1. 99M. Le Page
  2. 2M. Babou ▲ 85'
  3. 15C. Mairot
  4. 5A. Tchakounte
  5. 20M. Hoeltzel ▲ 60'
  6. 67A. Yeboah ▲ 75'

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

21Trận đấu21
22Ghi được23
45Thủng lưới38
1.05Bàn thắng mỗi trận1.1
1Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu