RC Strasbourg Alsace W vs FC Nantes W
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace W 0-3 FC Nantes W tại Feminine Division 1, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace W thắng 1, hòa 1, FC Nantes W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 18
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- LLLWL RC Strasbourg Alsace W
- DDLLD FC Nantes W
- 1' Imane Saoud
- 11' 0-1 Z. van de Ven · A. Toloba
- 14' Inès Konan
- 31' Lucie Calba
- 34' 0-2 M. Cosson · J. Swierot
- 45' 0-3 L. Calba · J. Swierot
- HT0-3
- 58' ▲ E. Bonet ▼ E. Aigbogun
- 58' ▲ M. Hoeltzel ▼ F. Pinto
- 59' ▲ M. Agnew ▼ A. Barrett
- 59' ▲ A. Crnogorcevic ▼ M. Traore
- 62' ▲ L. Fleury ▼ Z. van de Ven
- 67' ▲ C. Robillard ▼ A. Toloba
- 76' ▲ R. Eloissaint ▼ J. Machart-Rabanne
- 76' ▲ J. Mossard ▼ L. Calba
- 84' ▲ C. Bensalem ▼ I. Konan
- FT0-3
Đội hình
- 1M. Wahl 6.3
- 12A. Beche 6.2
- 4B. Lourenco 6.5
- 18A. Chaney 5.9
- 23E. Aigbogun ▼ 58' 5.9
- 27L. Hannequin 6.3
- 6S. Enge 6.9
- 13F. Pinto ▼ 58' 6.2
- 80M. Traore ▼ 59' 6.2
- 19I. Konan ▼ 84' 7.2
- 10A. Barrett ▼ 59' 6.3
Dự bị 7
- 99M. Le Page
- 5A. Tchakounte
- 21E. Bonet ▲ 58' 6.7
- 7M. Agnew ▲ 59' 6.7
- 11A. Crnogorcevic ▲ 59' 6.3
- 20M. Hoeltzel ▲ 58' 6.9
- 17C. Bensalem ▲ 84' 6.3
- 1E. Burns 7.3
- 27N. Rodrigues 6.6
- 5J. Pasquereau 7.2
- 4M. Cosson ⚽ 8.5
- 17J. Machart-Rabanne ▼ 76' 7.2
- 28J. Swierot ⇢2 7.2
- 77A. Toloba ⇢ ▼ 67' 6.9
- 18M. Bethi 7.2
- 20I. Saoud 6.2
- 9L. Calba ⚽ ▼ 76' 7.3
- 15Z. van de Ven ⚽ ▼ 62' 7.5
Dự bị 7
- 23K. Boklach
- 11R. Eloissaint ▲ 76' 6.6
- 8J. Mossard ▲ 76' 6.7
- 3C. Cosme
- 10C. Robillard ▲ 67' 6.5
- 26L. Khelifi
- 21L. Fleury ▲ 62' 6.3
Thống kê
01⚑3
⚑220
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm13
4Trúng đích5
11Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị4
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
460Chuyền bóng392
350Chuyền chính xác298
76%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 76 - 11 | +65 | 60 | |
| 2 | 22 | 46 - 16 | +30 | 48 | |
| 3 | 22 | 48 - 26 | +22 | 47 | |
| 4 | 22 | 42 - 34 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 27 - 21 | +6 | 33 | |
| 6 | 22 | 21 - 28 | -7 | 33 | |
| 7 | 22 | 26 - 38 | -12 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 45 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 26 - 44 | -18 | 19 | |
| 10 | 22 | 28 - 45 | -17 | 15 | |
| 11 | 22 | 20 - 50 | -30 | 15 | |
| 12 | 22 | 11 - 38 | -27 | 13 |
Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu23
23Ghi được42
38Thủng lưới42
1.1Bàn thắng mỗi trận1.83
7Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn17
9Hiệp hai17