FC Nantes W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RC Strasbourg Alsace W

FC Nantes W vs RC Strasbourg Alsace W

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes W 0-1 RC Strasbourg Alsace W tại Feminine Division 1, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Nantes W thắng 2, hòa 1, RC Strasbourg Alsace W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 11
Sân vận động
Stade Marcel Saupin, Nantes
Phong độ
DDLLD FC Nantes W
LLLWL RC Strasbourg Alsace W
  1. 38' 0-1 F. Pinto · L. Hannequin
  2. HT0-1
  3. 60' S. Enge
  4. 64' M. Hoeltzel E. Aigbogun
  5. 64' I. Konan M. Agnew
  6. 69' A. Tchakounte
  7. 69' R. Eloissaint A. Toloba
  8. 69' J. Mossard L. Calba
  9. 74' J. Machart-Rabanne L. Fleury
  10. 83' C. Robillard L. Khelifi
  11. 83' C. Bensalem L. Hannequin
  12. 84' B. Lourenco A. Tchakounte
  13. 86' J. Pasquereau
  14. FT0-1

Đội hình

FC Nantes W HLV: Nicolas Chabot
  1. 1E. Burns
  2. 27N. Rodrigues
  3. 5J. Pasquereau
  4. 4M. Cosson
  5. 20I. Saoud
  6. 26L. Khelifi ▼ 83'
  7. 28J. Swierot
  8. 18M. Bethi
  9. 21L. Fleury ▼ 74'
  10. 77A. Toloba ▼ 69'
  11. 9L. Calba ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 23K. Boklach
  2. 3C. Cosme
  3. 11R. Eloissaint ▲ 69'
  4. 8J. Mossard ▲ 69'
  5. 17J. Machart-Rabanne ▲ 74'
  6. 10C. Robillard ▲ 83'
  7. 30M. Rogan
RC Strasbourg Alsace W HLV: Vincent Nogueira
  1. 1M. Wahl
  2. 12A. Beche
  3. 18A. Chaney
  4. 5A. Tchakounte ▼ 84'
  5. 23E. Aigbogun ▼ 64'
  6. 27L. Hannequin ▼ 83'
  7. 6S. Enge
  8. 13F. Pinto
  9. 21E. Bonet
  10. 9M. Diop
  11. 7M. Agnew ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 99M. Le Page
  2. 4B. Lourenco ▲ 84'
  3. 2M. Babou
  4. 20M. Hoeltzel ▲ 64'
  5. 17C. Bensalem ▲ 83'
  6. 19I. Konan ▲ 64'
  7. 67A. Yeboah

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu21
42Ghi được23
42Thủng lưới38
1.83Bàn thắng mỗi trận1.1
5Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu