Stade de Reims W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Le Havre AC W

Stade de Reims W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: Stade de Reims W 1-1 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stade de Reims W thắng 6, hòa 2, Le Havre AC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 19
Sân vận động
Stade Louis Blériot N°1, Bétheny
Phong độ
LDLWL Stade de Reims W
LWDLW Le Havre AC W
  1. 37' J. Nassi · C. Ndzana 1-0
  2. 41' 1-1 M. Kackphản lưới
  3. HT1-1
  4. 46' C. Effa Effa I. Adjabi
  5. 60' S. Elisor Z. Stiévenart
  6. 64' L. Calba R. Corboz
  7. 65' Wassa Sangaré
  8. 77' Christy Gavory
  9. 79' L. Bourgain M. Ngock
  10. 79' L. Mana C. Ndzana
  11. FT1-1

Đội hình

Stade de Reims W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Rufié
  1. 40M. Heil 6.9
  2. 3M. Gyau 6.7
  3. 25M. Haelewyn 6.7
  4. 2M. Kack 6.3
  5. 7C. Ndzana ▼ 79' 7.0
  6. 14M. Ngock ▼ 79' 6.9
  7. 6A. Le Moguédec 7.5
  8. 21L. Notel 7.2
  9. 11J. Nassi 6.6
  10. 29H. Sangaré 6.5
  11. 10R. Corboz ▼ 64' 6.5

Dự bị 7

  1. 8L. Calba ▲ 64' 6.0
  2. 26L. Bourgain ▲ 79' 6.5
  3. 17L. Mana ▲ 79' 6.3
  4. 16C. Wibaut
  5. 15M. Boucly
  6. 9Mélissa Gomes
  7. 20M. White
Le Havre AC W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Di Liberto
  1. 1L. Lichtfus 6.2
  2. 25E. Le Guilly 6.9
  3. 93W. Sangaré 6.7
  4. 4É. Tsé 6.7
  5. 14R. Enguehard 7.5
  6. 17M. Roth 6.9
  7. 22C. Gavory 6.2
  8. 11Mélinda Mendy 6.5
  9. 7Z. Stiévenart ▼ 60' 7.0
  10. 9I. Adjabi ▼ 46' 6.9
  11. 10L. Cance 6.9

Dự bị 7

  1. 21C. Effa Effa ▲ 46' 6.7
  2. 8S. Elisor ▲ 60' 6.6
  3. 12M. Cardia
  4. 28C. Boisard
  5. 32L. Kleczewski
  6. 36L. Laboucarie
  7. 16L. Philippe

Thống kê

006
520
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm6
1Trúng đích3
4Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
3Cứu thua0
376Chuyền bóng273
263Chuyền chính xác146
70%Chính xác chuyền53%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 92 - 7 +85 62
2
Paris Saint-Germain W
22 57 - 14 +43 52
3
Paris Saint-Germain W
22 58 - 19 +39 45
4
Dijon FCO W
22 40 - 24 +16 43
5
FC Fleury 91 W
22 40 - 30 +10 33
6
Montpellier HSC W
22 34 - 36 -2 33
7
FC Nantes W
22 17 - 30 -13 23
8
Le Havre AC W
22 22 - 42 -20 21
9
RC Strasbourg Alsace W
22 22 - 39 -17 17
10
Saint-Étienne W
22 16 - 62 -46 17
11
Stade de Reims W
22 24 - 49 -25 15
12
En Avant de Guingamp W
22 15 - 85 -70 9
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
24Ghi được22
49Thủng lưới42
1.09Bàn thắng mỗi trận1
4Giữ sạch lưới2
15Trên 2.5 bàn11
14Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu