Stade de Reims W
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Le Havre AC W

Stade de Reims W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: Stade de Reims W 3-1 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stade de Reims W thắng 6, hòa 2, Le Havre AC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 10
Trọng tài
M. Vanderstichel
Phong độ
LDLWL Stade de Reims W
LWDLW Le Havre AC W
  1. 2' 0-1 S. Gordon · D. Davis
  2. 7' L. Notel C. Barclais
  3. 28' K. Bussy · S. Ouchène 1-1
  4. 41' S. Ouchene
  5. 42' R. Enguehard
  6. HT1-1
  7. 46' E. Kouache R. Enguehard
  8. 62' C. Gavory S. Demeyere
  9. 62' S. Ouchène · T. Eninger 2-1
  10. 63' L. Rueda N. Coton-Pélagie
  11. 64' E. Sumo
  12. 67' D. Davis
  13. 73' K. Louis T. Eninger
  14. 73' M. Ngock L. Joly
  15. 85' K. Bussy 3-1
  16. 87' C. Meyong M. Dumornay
  17. 89' A. Baradji Kelsey Araújo
  18. 89' S. Yekka F. Hoarau
  19. FT3-1

Đội hình

Stade de Reims W HLV: A. Miquel
  1. 1E. Alvarado
  2. 5J. Pasquereau
  3. 3C. Barclais ▼ 7'
  4. 22M. Doucouré
  5. 4B. Demehin
  6. 8S. Ouchène
  7. 6M. Dumornay ▼ 87'
  8. 10R. Corboz
  9. 15L. Joly ▼ 73'
  10. 7T. Eninger ▼ 73'
  11. 19K. Bussy

Dự bị 7

  1. 21L. Notel ▲ 7'
  2. 13K. Louis ▲ 73'
  3. 14M. Ngock ▲ 73'
  4. 9C. Meyong ▲ 87'
  5. 17J. Rastocle
  6. 18S. Chossenotte
  7. 30K. Szemik
Le Havre AC W HLV: F. Gonçalves
  1. 16L. Philippe
  2. 3F. Hoarau ▼ 89'
  3. 29D. Davis
  4. 7N. Coton-Pélagie ▼ 63'
  5. 27K. Gadéa
  6. 6S. Demeyere ▼ 62'
  7. 8S. Elisor
  8. 14R. Enguehard ▼ 46'
  9. 10E. Sumo
  10. 23S. Gordon
  11. 9Kelsey Araújo ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 18E. Kouache ▲ 46'
  2. 22C. Gavory ▲ 62'
  3. 20L. Rueda ▲ 63'
  4. 26A. Baradji ▲ 89'
  5. 2S. Yekka ▲ 89'
  6. 1O. Arsenieva
  7. 11M. Mendy

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

22Trận đấu22
40Ghi được31
40Thủng lưới45
1.82Bàn thắng mỗi trận1.41
5Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu