Stade de Reims W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Girondins de Bordeaux W

Stade de Reims W vs FC Girondins de Bordeaux W

Tỷ số chung cuộc: Stade de Reims W 3-0 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stade de Reims W thắng 5, hòa 1, FC Girondins de Bordeaux W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 19
Sân vận động
Stade Louis Blériot N°1, Bétheny
Phong độ
LDLWL Stade de Reims W
LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
  1. 27' Shana Chossenotte
  2. 40' N. Mouchon · A. Le Moguédec 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' Andréa Lardez
  5. 64' R. Corboz C. Meyong
  6. 64' Mélissa Gomes N. Mouchon
  7. 64' J. Nassi R. Imuran
  8. 66' J. Roux J. Karličić
  9. 66' M. Dehri Serena Pinto de Queirós
  10. 80' L. Bourgain L. Joly
  11. 83' C. Lafaix M. Seguin
  12. 86' R. Corboz 2-0
  13. 88' A. Herbert M. Haelewyn
  14. 89' L. Pinot A. Kim
  15. 90'+1 J. Rastocle A. Le Moguédec
  16. 90'+7 R. Corboz 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Stade de Reims W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Miquel
  1. 30K. Szemik 7.2
  2. 3M. Gyau 7.5
  3. 5J. Pasquereau 7.2
  4. 2M. Kack 6.9
  5. 8C. Ndzana 7.5
  6. 15L. Joly ▼ 80' 7.2
  7. 18S. Chossenotte 6.2
  8. 13C. Meyong ▼ 64' 6.3
  9. 6A. Le Moguédec ▼ 90' 6.9
  10. 25R. Imuran ▼ 64' 7.0
  11. 20N. Mouchon ▼ 64' 7.6

Dự bị 7

  1. 10R. Corboz ⚽2 ▲ 64' 8.9
  2. 9Mélissa Gomes ▲ 64' 6.6
  3. 11J. Nassi ▲ 64' 6.6
  4. 26L. Bourgain ▲ 80' 6.9
  5. 17J. Rastocle ▲ 90'
  6. 1K. Massey
  7. 21L. Notel
FC Girondins de Bordeaux W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Dauba
  1. 16J. Lerond 6.3
  2. 26F. Liaigre 6.2
  3. 5M. Haelewyn ▼ 88' 6.9
  4. 23A. Lardez 6.7
  5. 19J. Karličić ▼ 66' 6.6
  6. 6M. Seguin ▼ 83' 6.6
  7. 9Serena Pinto de Queirós ▼ 66' 6.3
  8. 17A. Kim ▼ 89' 6.3
  9. 25H. Diaz 6.9
  10. 29L. Bourgouin 6.6
  11. 15H. Sangaré 6.6

Dự bị 6

  1. 28J. Roux ▲ 66' 6.3
  2. 14M. Dehri ▲ 66' 6.2
  3. 10C. Lafaix ▲ 83' 6.3
  4. 18A. Herbert ▲ 88' 6.5
  5. 27L. Pinot ▲ 89' 6.2
  6. 1A. Haviv

Thống kê

014
310
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
6Trúng đích3
4Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
4Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
347Chuyền bóng434
261Chuyền chính xác345
75%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

24Trận đấu22
34Ghi được17
38Thủng lưới49
1.42Bàn thắng mỗi trận0.77
9Giữ sạch lưới1
12Trên 2.5 bàn12
21Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu