Stade de Reims W vs FC Girondins de Bordeaux W
Tỷ số chung cuộc: Stade de Reims W 6-1 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stade de Reims W thắng 5, hòa 1, FC Girondins de Bordeaux W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 13
- Trọng tài
- A. Efe
- Phong độ
- LDLWL Stade de Reims W
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- 12' M. Doucoure
- 27' M. Gomes
- 33' C. Meyong 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Bussy ▼ K. Louis
- 46' ▲ J. Dufour ▼ Mélissa Gomes
- 51' 1-1 B. Demehinphản lưới
- 53' C. Meyong · K. Bussy 2-1
- 54' ▲ D. Chatelin ▼ F. Liaigre
- 58' ▲ O. Daniel ▼ A. Lardez
- 64' ▲ M. Ngock ▼ T. Eninger
- 66' O. Daniel
- 73' L. Joly
- 75' ▲ M. Dehri ▼ M. Seguin
- 79' S. Ouchène · K. Bussy 3-1
- 82' ▲ C. Barclais ▼ L. Notel
- 87' ▲ I. Hlushchenko ▼ L. Joly
- 88' ▲ R. Corboz ▼ C. Meyong
- 89' J. Dufour
- 90'+1 R. Corboz 4-1
- 90'+3 M. Dumornay · K. Bussy 5-1
- 90'+6 R. Corboz11m 6-1
- FT6-1
Đội hình
- 1E. Alvarado
- 5J. Pasquereau
- 22M. Doucouré
- 13K. Louis ▼ 46'
- 21L. Notel ▼ 82'
- 4B. Demehin
- 8S. Ouchène
- 6M. Dumornay
- 15L. Joly ▼ 87'
- 9C. Meyong ▼ 88'
- 7T. Eninger ▼ 64'
Dự bị 7
- 19K. Bussy ▲ 46'
- 14M. Ngock ▲ 64'
- 3C. Barclais ▲ 82'
- 20I. Hlushchenko ▲ 87'
- 10R. Corboz ▲ 88'
- 17J. Rastocle
- 30K. Szemik
- 1M. Chavas
- 3J. Thibaud
- 23A. Lardez ▼ 58'
- 26F. Liaigre ▼ 54'
- 6E. Palis
- 25H. Diaz
- 14M. Seguin ▼ 75'
- 9Mélissa Gomes ▼ 46'
- 7M. Herrera
- 10M. Garbino
- 12M. Cardia
Dự bị 7
- 29J. Dufour ▲ 46'
- 17D. Chatelin ▲ 54'
- 4O. Daniel ▲ 58'
- 15M. Dehri ▲ 75'
- 20A. Basser-Drunet
- 30R. Bruneau
- 21L. Autin
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 9 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | 45 - 12 | +33 | 55 | |
| 3 | 22 | 44 - 18 | +26 | 42 | |
| 4 | 22 | 49 - 20 | +29 | 39 | |
| 5 | 22 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 7 | 22 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 31 - 45 | -14 | 24 | |
| 9 | 22 | 20 - 41 | -21 | 24 | |
| 10 | 22 | 12 - 53 | -41 | 15 | |
| 11 | 22 | 16 - 48 | -32 | 12 | |
| 12 | 22 | 15 - 58 | -43 | 6 |
So sánh
22Trận đấu22
40Ghi được26
40Thủng lưới33
1.82Bàn thắng mỗi trận1.18
5Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn9
26Hiệp hai10