FC Girondins de Bordeaux W
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Stade de Reims W

FC Girondins de Bordeaux W vs Stade de Reims W

Tỷ số chung cuộc: FC Girondins de Bordeaux W 0-2 Stade de Reims W tại Feminine Division 1, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Girondins de Bordeaux W thắng 3, hòa 1, Stade de Reims W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 6
Sân vận động
Stade Sainte-Germaine, Le-Bouscat
Phong độ
LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
LDLWL Stade de Reims W
  1. 6' A. Herbert O. Hurtré
  2. 44' Marie Ateluce
  3. HT0-0
  4. 46' M. Tarrieu M. Ateluce
  5. 46' A. Le Moguédec R. Corboz
  6. 46' R. Imuran J. Nassi
  7. 59' C. Meyong L. Joly
  8. 61' S. Fishley H. Sangaré
  9. 61' 0-1 Mélissa Gomes
  10. 68' N. Mouchon S. Chossenotte
  11. 72' Serena Pinto de Queirós A. Herbert
  12. 79' F. Sabastine Mélissa Gomes
  13. 89' Colette Ndzana
  14. 90' Andréa Lardez
  15. 90'+1 0-2 N. Mouchon · A. Le Moguédec
  16. FT0-2

Đội hình

FC Girondins de Bordeaux W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Lair
  1. 40M. Mendiburu 6.0
  2. 19J. Karličić 6.9
  3. 25H. Diaz 7.2
  4. 21L. Autin 6.7
  5. 26F. Liaigre 6.9
  6. 6M. Seguin 6.6
  7. 23A. Lardez 7.2
  8. 4O. Hurtré ▼ 6'
  9. 17A. Kim 6.6
  10. 15H. Sangaré ▼ 61' 6.2
  11. 13M. Ateluce ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 18A. Herbert ▲ 6' 6.9
  2. 7M. Tarrieu ▲ 46' 6.5
  3. 11S. Fishley ▲ 61' 6.7
  4. 9Serena Pinto de Queirós ▲ 72' 6.6
  5. 10C. Lafaix
  6. 27L. Pinot
  7. 1A. Haviv
Stade de Reims W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Miquel
  1. 30K. Szemik 6.7
  2. 14M. Ngock 7.0
  3. 5J. Pasquereau 6.9
  4. 2M. Kack 6.9
  5. 8C. Ndzana 7.0
  6. 10R. Corboz ▼ 46' 6.3
  7. 15L. Joly ▼ 59' 6.6
  8. 7T. Eninger 7.3
  9. 18S. Chossenotte ▼ 68' 6.2
  10. 9Mélissa Gomes ▼ 79' 6.9
  11. 11J. Nassi ▼ 46' 6.6

Dự bị 7

  1. 6A. Le Moguédec ▲ 46' 7.2
  2. 25R. Imuran ▲ 46' 6.6
  3. 13C. Meyong ▲ 59' 6.3
  4. 20N. Mouchon ▲ 68' 7.2
  5. 22F. Sabastine ▲ 79' 6.7
  6. 1M. Wood
  7. 17J. Rastocle

Thống kê

025
510
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm12
1Trúng đích5
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
5Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua0
316Chuyền bóng245
192Chuyền chính xác132
61%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu24
17Ghi được34
49Thủng lưới38
0.77Bàn thắng mỗi trận1.42
1Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn12
7Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu