En Avant de Guingamp W
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Le Havre AC W

En Avant de Guingamp W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: En Avant de Guingamp W 2-2 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: En Avant de Guingamp W thắng 2, hòa 1, Le Havre AC W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 12
Sân vận động
Stade Centre Formation EAG 1, Pabu
Trọng tài
E. Daupeux
Phong độ
LLWLW En Avant de Guingamp W
LLWDL Le Havre AC W
  1. 4' S. Cambot · M. Revelli 1-0
  2. 23' S. Julini H. Mansuy
  3. 27' E. Sumo
  4. 28' A. Traore
  5. 32' S. Cambot · N. Richard 2-0
  6. 43' N. Ali Nadjim
  7. 45'+3 2-1 S. Gordon · D. Davis
  8. HT2-1
  9. 54' S. Demeyere S. Elisor
  10. 66' A. Péniguel M. Léger
  11. 69' N. Coton-Pélagie C. Gavory
  12. 69' M. Mendy Kelsey Araújo
  13. 71' S. Daoudi
  14. 80' W. Pacaud N. Richard
  15. 81' A. Lahmari S. Cambot
  16. 85' L. Rueda E. Sumo
  17. 85' C. Effa S. Gordon
  18. 90'+1 2-2 D. Davis · M. Mendy
  19. FT2-2

Đội hình

En Avant de Guingamp W HLV: F. Biancalani
  1. 1C. Perrault
  2. 8H. Mansuy ▼ 23'
  3. 19E. Jézéquel
  4. 13M. Revelli
  5. 17G. Kazadi
  6. 20L. Teinturier
  7. 10S. Daoudi
  8. 23N. Richard ▼ 80'
  9. 14A. Traoré
  10. 25M. Léger ▼ 66'
  11. 9S. Cambot ▼ 81'

Dự bị 6

  1. 6S. Julini ▲ 23'
  2. 11A. Péniguel ▲ 66'
  3. 22W. Pacaud ▲ 80'
  4. 7A. Lahmari ▲ 81'
  5. 30M. Le Page
  6. 18A. Gurhem
Le Havre AC W HLV: F. Gonçalves
  1. 16L. Philippe
  2. 3F. Hoarau
  3. 29D. Davis
  4. 8S. Elisor ▼ 54'
  5. 22C. Gavory ▼ 69'
  6. 14R. Enguehard
  7. 18E. Kouache
  8. 10E. Sumo ▼ 85'
  9. 19N. Ali Nadjim
  10. 23S. Gordon ▼ 85'
  11. 9Kelsey Araújo ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 6S. Demeyere ▲ 54'
  2. 7N. Coton-Pélagie ▲ 69'
  3. 11M. Mendy ▲ 69'
  4. 20L. Rueda ▲ 85'
  5. 21C. Effa ▲ 85'
  6. 1O. Arsenieva
  7. 26A. Baradji

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

22Trận đấu22
20Ghi được31
41Thủng lưới45
0.91Bàn thắng mỗi trận1.41
4Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn15
9Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu