Olympique de Marseille W
0 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Paris Saint-Germain W

Olympique de Marseille W vs Paris Saint-Germain W

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille W 0-5 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 27 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille W thắng 1, hòa 0, Paris Saint-Germain W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 7
Sân vận động
Stade Paul Le Cesne, Marseille
Trọng tài
M. Vanderstichel
Phong độ
LLWLW Olympique de Marseille W
LDWWW Paris Saint-Germain W
  1. 13' 0-1 M. Katoto
  2. 27' 0-2 E. Perisset
  3. 36' 0-3 M. Katoto
  4. HT0-3
  5. 46' A. Cook P. Dudek
  6. 53' A. Diallo
  7. 55' 0-4 O. Geyoro
  8. 56' C. Caputo S. Huchet
  9. 56' S. Zahot C. Gherbi
  10. 63' I. Paredes
  11. 65' T. Laplacette
  12. 68' S. Baltimore N. Nadim
  13. 69' 0-5 N. Nadim11m
  14. 70' S. Palacin T. Laplacette
  15. 75' K. Sævik K. Diani
  16. 90' A. Blanc
  17. FT0-5

Đội hình

Olympique de Marseille W HLV: C. Parra
  1. 30T. Fiordaliso
  2. 27S. Huchet ▼ 56'
  3. 5A. Blanc
  4. 22T. Laplacette ▼ 70'
  5. 4M. Antoine
  6. 20C. Pizzala
  7. 6C. Gherbi ▼ 56'
  8. 8M. Coudon
  9. 23J. Hamidou
  10. 29E. Sumo
  11. 12M. Cardia

Dự bị 6

  1. 11C. Caputo ▲ 56'
  2. 13S. Zahot ▲ 56'
  3. 10S. Palacin ▲ 70'
  4. 17A. Lamarque
  5. 18A. Conesa
  6. 40A. Elie
Paris Saint-Germain W HLV: O. Echouafni
  1. 16C. Endler
  2. 14Irene Hernandez
  3. 4P. Dudek ▼ 46'
  4. 17E. Perisset
  5. 24Formiga
  6. 12A. Lawrence
  7. 8O. Geyoro
  8. 7A. Diallo
  9. 10N. Nadim ▼ 68'
  10. 11K. Diani ▼ 75'
  11. 9M. Katoto

Dự bị 7

  1. 5A. Cook ▲ 46'
  2. 21S. Baltimore ▲ 68'
  3. 15K. Sævik ▲ 75'
  4. 1K. Kiedrzynek
  5. 2H. Glas
  6. 23J. Huitema
  7. 27L. Khelifi

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
16 67 - 4 +63 44
2
Paris Saint-Germain W
16 60 - 7 +53 41
3
FC Girondins de Bordeaux W
16 36 - 12 +24 37
4
Montpellier HSC W
16 39 - 18 +21 30
5
Paris Saint-Germain W
16 21 - 26 -5 24
6
En Avant de Guingamp W
16 20 - 21 -1 23
7
FC Fleury 91 W
16 18 - 30 -12 20
8
Stade de Reims W
16 13 - 32 -19 15
9
Dijon FCO W
16 10 - 32 -22 14
10
Soyaux W
16 15 - 30 -15 13
11
Olympique de Marseille W
16 12 - 62 -50 6
12
FC Metz W
16 7 - 44 -37 2

So sánh

16Trận đấu22
12Ghi được76
62Thủng lưới10
0.75Bàn thắng mỗi trận3.45
0Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn15
6Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu