Gnistan vs Mariehamn
Tỷ số chung cuộc: Gnistan 2-1 Mariehamn tại Veikkausliiga, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gnistan thắng 6, hòa 3, Mariehamn thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Relegation Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Bolt Arena, Helsinki
- Phong độ
- DWWDD Gnistan
- LWWWL Mariehamn
- 27' V. Hänninen · J. Latonen 1-0
- HT1-0
- 46' V. Hänninen · T. Väyrynen 2-0
- 51' 2-1 E. Patut · J. Reid
- 60' ▲ Tomás Castro ▼ A. Kabashi
- 60' ▲ B. Tatar ▼ V. Hänninen
- 60' ▲ G. Europaeus ▼ J. Latonen
- 64' ▲ J. Nissinen ▼ K. Wallius
- 64' ▲ E. Auvinen ▼ Pedro Machado
- 75' ▲ M. Ojala ▼ E. Patut
- 75' ▲ L. Andersson ▼ T. Olawale
- 82' ▲ T. Penninkangas ▼ E. Äijälä
- 83' ▲ D. Agbo ▼ R. Eremenko
- 85' ▲ W. Nuñez ▼ R. Sid
- 90'+2 Saku Heiskanen
- 90'+4 Leo Andersson
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Marcucci
- 40J. Ojala
- 22J. Raitala
- 4O. Pettersson
- 3S. Heiskanen
- 28A. Kabashi ▼ 60'
- 26R. Eremenko ▼ 83'
- 19V. Hänninen ▼ 60'
- 2E. Äijälä ▼ 82'
- 10J. Latonen ▼ 60'
- 7T. Väyrynen
Dự bị 7
- 49Tomás Castro ▲ 60'
- 31B. Tatar ▲ 60'
- 15G. Europaeus ▲ 60'
- 27T. Penninkangas ▲ 82'
- 20D. Agbo ▲ 83'
- 45J. Koski
- 14H. Ölander
- 32M. Riikonen
- 25K. Wallius ▼ 64'
- 22Pedro Machado ▼ 64'
- 14M. Fonsell
- 33D. Enqvist
- 8S. Dahlström
- 20E. Patut ▼ 75'
- 17R. Sid ▼ 85'
- 18T. Olawale ▼ 75'
- 7A. Larsson
- 11J. Reid
Dự bị 7
- 28J. Nissinen ▲ 64'
- 4E. Auvinen ▲ 64'
- 10M. Ojala ▲ 75'
- 43L. Andersson ▲ 75'
- 9W. Nuñez ▲ 85'
- 21A. Lundberg
- 80J. Viitala
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 22 | +17 | 44 | |
| 3 | 27 | 44 - 27 | +17 | 45 | |
| 3 | 22 | 45 - 25 | +20 | 39 | |
| 4 | 27 | 46 - 44 | +2 | 40 | |
| 6 | 27 | 40 - 43 | -3 | 38 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 7 | 22 | 38 - 29 | +9 | 31 | |
| 8 | 22 | 32 - 34 | -2 | 30 | |
| 9 | 22 | 26 - 36 | -10 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 38 | -18 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 38 | -12 | 19 | |
| 12 | 22 | 19 - 51 | -32 | 13 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu40
81Ghi được51
76Thủng lưới57
1.8Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai35