Gnistan
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Mariehamn

Gnistan vs Mariehamn

Tỷ số chung cuộc: Gnistan 2-1 Mariehamn tại Veikkausliiga, 21 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gnistan thắng 6, hòa 3, Mariehamn thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Vòng 15
Sân vận động
Bolt Arena, Helsinki
Phong độ
DWWDD Gnistan
LWWWL Mariehamn
  1. 7' 0-1 M. Fonsell
  2. 35' Hugo Alexandre Santos Cardoso
  3. 45' Oliver Pettersson
  4. HT0-1
  5. 46' T. Olawale J. Reid
  6. 47' S. Heiskanen · V. Hänninen 1-1
  7. 59' Armend Kabashi
  8. 59' J. Latonen T. Väyrynen
  9. 61' R. Sid M. Amadou Sabo
  10. 74' B. Tatar A. Kabashi
  11. 75' E. Auvinen D. Enqvist
  12. 75' M. Ojala S. Dahlström
  13. 84' J. Latonen · B. Tatar 2-1
  14. 88' H. Ölander V. Hänninen
  15. 88' D. Agbo E. Äijälä
  16. 88' Tomás Castro R. Eremenko
  17. 90'+3 Eero-Matti Auvinen
  18. FT2-1

Đội hình

Gnistan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Leppälahti
  1. 1A. Marcucci
  2. 4O. Pettersson
  3. 40J. Ojala
  4. 22J. Raitala
  5. 3S. Heiskanen
  6. 28A. Kabashi ▼ 74'
  7. 26R. Eremenko ▼ 88'
  8. 19V. Hänninen ▼ 88'
  9. 2E. Äijälä ▼ 88'
  10. 7T. Väyrynen ▼ 59'
  11. 9J. Enkerud

Dự bị 7

  1. 10J. Latonen ▲ 59'
  2. 31B. Tatar ▲ 74'
  3. 49Tomás Castro ▲ 88'
  4. 20D. Agbo ▲ 88'
  5. 14H. Ölander ▲ 88'
  6. 27T. Penninkangas
  7. 45J. Koski
Mariehamn Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bruno Romão
  1. 32M. Riikonen
  2. 28J. Nissinen
  3. 14M. Fonsell
  4. 22Pedro Machado
  5. 33D. Enqvist ▼ 75'
  6. 77Hugo Cardoso
  7. 20E. Patut
  8. 19M. Amadou Sabo ▼ 61'
  9. 11J. Reid ▼ 46'
  10. 7A. Larsson
  11. 8S. Dahlström ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 18T. Olawale ▲ 46'
  2. 17R. Sid ▲ 61'
  3. 10M. Ojala ▲ 75'
  4. 4E. Auvinen ▲ 75'
  5. 43L. Andersson
  6. 97M. Nordqvist
  7. 30E. Okereke

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kuopion Palloseura
22 39 - 22 +17 44
3
Helsingin Jalkapalloklubi
27 44 - 27 +17 45
3
Ilves (bóng đá)
22 45 - 25 +20 39
4
Seinäjoen Jalkapallokerho
27 46 - 44 +2 40
6
Haka
27 40 - 43 -3 38
6
Vaasan Palloseura
22 34 - 36 -2 32
7
FC Inter Turku
22 38 - 29 +9 31
8
Gnistan
22 32 - 34 -2 30
9
AC Oulu
22 26 - 36 -10 21
10
Mariehamn
22 20 - 38 -18 20
11
Lahti
22 26 - 38 -12 19
12
EIF
22 19 - 51 -32 13
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu40
81Ghi được51
76Thủng lưới57
1.8Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu