FC Inter Turku
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lahti

FC Inter Turku vs Lahti

Tỷ số chung cuộc: FC Inter Turku 5-1 Lahti tại Veikkausliiga, 22 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Inter Turku thắng 7, hòa 2, Lahti thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Vòng 11
Sân vận động
Veritas Stadion, Åbo
Trọng tài
J. Järvinen
Phong độ
DDLWW FC Inter Turku
DLWWW Lahti
  1. 24' Rick Ketting
  2. 28' Alan Henrique
  3. 28' P. Forsell11m 1-0
  4. 34' Teemu Penninkangas
  5. HT1-0
  6. 51' B. Källman 2-0
  7. 55' M. Christofi A. Ademi
  8. 56' Eduards Emsis
  9. 60' David Haro 3-0
  10. 63' E. Mastokangas M. Tamminen
  11. 63' A. Paananen T. Jyry
  12. 63' 3-1 A. Zeqiri
  13. 66' Ruxi11m 4-1
  14. 68' B. Källman 5-1
  15. 69' L. Järvenpää T. Penninkangas
  16. 69' A. Sejdiu L. Hertsi
  17. 74' Altin Zeqiri
  18. 75' L. Kuittinen R. Ketting
  19. 76' J. Lepistö J. Niska
  20. 76' R. Kantola M. Arsalo
  21. 82' M. Kandji G. Chinedu
  22. FT5-1

Đội hình

FC Inter Turku Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Miguel Grau
  1. 12M. Riikonen
  2. 4R. Ketting ▼ 75'
  3. 6Ruxi
  4. 20J. Hyvärinen
  5. 2J. Niska ▼ 76'
  6. 18M. Arsalo ▼ 76'
  7. 10P. Forsell
  8. 16T. Jyry ▼ 63'
  9. 11David Haro
  10. 9B. Källman
  11. 21M. Tamminen ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 14E. Mastokangas ▲ 63'
  2. 19A. Paananen ▲ 63'
  3. 22L. Kuittinen ▲ 75'
  4. 13J. Lepistö ▲ 76'
  5. 28R. Kantola ▲ 76'
  6. 1W. Viitala
  7. 26O. Lehtisalo
Lahti Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: I. Zeneli
  1. 31J. Tiainen
  2. 24Alan Henrique
  3. 27T. Penninkangas ▼ 69'
  4. 26H. Memolla
  5. 5K. Kouassivi-Benissan
  6. 22L. Hertsi ▼ 69'
  7. 8M. Klinga
  8. 70E. Emsis
  9. 77A. Ademi ▼ 55'
  10. 7A. Zeqiri
  11. 9G. Chinedu ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 93M. Christofi ▲ 55'
  2. 4L. Järvenpää ▲ 69'
  3. 17A. Sejdiu ▲ 69'
  4. 99M. Kandji ▲ 82'
  5. 6S. Pasanen
  6. 23B. Köse
  7. 30A. Munukka

Thống kê

014
131
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm7
5Trúng đích3
13Chệch đích4
2Bị chặn0
4Phạt góc1
0Việt vị2
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua0

So sánh

42Trận đấu37
62Ghi được53
57Thủng lưới71
1.48Bàn thắng mỗi trận1.43
9Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu