FCI Levadia vs Vaprus
Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 4-0 Vaprus tại Meistriliiga, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 6, hòa 3, Vaprus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 28
- Sân vận động
- A. Le Coq Arena, Tallinn
- Trọng tài
- R. Maalinn
- Phong độ
- WWWWW FCI Levadia
- DLWWL Vaprus
- 6' J. Saliste · M. Ainsalu 1-0
- 19' Wendell · J. Saliste 2-0
- 28' M. Roosnupp · F. Liivak 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ V. Vallik ▼ J. Poder
- 46' ▲ R. Peetson ▼ F. Liivak
- 52' M. Limberg
- 63' ▲ M. Bessala ▼ M. Roosnupp
- 63' ▲ E. Otoo ▼ N. Kutateladze
- 66' Wendell11m 4-0
- 66' ▲ K. Kauber ▼ R. Orm
- 73' ▲ G. Reis ▼ V. Iboro
- 73' ▲ G. Lehtmets ▼ Wendell
- 74' ▲ U. Nomm ▼ K. Aloe
- 75' K. Kauber
- 77' T. Tammik
- 82' ▲ K. Kutsar ▼ S. Kapper
- 82' ▲ J. Allas ▼ T. Pajo
- 90'+1 E. Otoo
- FT4-0
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 74 - 20 | +54 | 68 | |
| 2 | 28 | 56 - 37 | +19 | 52 | |
| 3 | 28 | 49 - 26 | +23 | 47 | |
| 4 | 27 | 43 - 35 | +8 | 45 | |
| 5 | 27 | 36 - 38 | -2 | 44 | |
| 6 | 28 | 40 - 47 | -7 | 34 | |
| 7 | 27 | 37 - 52 | -15 | 34 | |
| 8 | 28 | 46 - 65 | -19 | 28 | |
| 9 | 28 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 10 | 28 | 21 - 64 | -43 | 18 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Meistriliiga (Relegation) Esiliiga
So sánh
13Trận đấu12
42Ghi được26
9Thủng lưới22
3.23Bàn thắng mỗi trận2.17
7Giữ sạch lưới2
11Trên 2.5 bàn10
23Hiệp hai14