FCI Levadia

FCI Levadia

Estonia · Meistriliiga

FCI Levadia: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Meistriliiga — điểm: 84, số trận: 33. Trận tiếp theo: FCI Levadia vs Tammeka, 27 tháng 10. Kết quả mới nhất: FCI Levadia 2-1 Laagri, 24 tháng 10.

Phong độ
WWWWW
HLV
Vjatseslav Zahovaiko · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 84 · Tr: 33 →
Sân vận động
A. Le Coq Arena, Tallinn · 14.405

Lịch thi đấu

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,9
Thủng lưới
0,7
Tổng
3,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
15–3–2
Sân khách
16–3–1
Thắng đậm nhất
10-0

Theo hiệp

Hiệp một
1,4 : 0,3
Hiệp hai
1,5 : 0,4
Trên 2.5 bàn 73%
Trên 1.5 bàn 93%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 40%
Không ghi bàn 3%

Tỉ số thường gặp

  • 2-17× · 18%
  • 3-15× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 4-04× · 10%
  • 2-03× · 8%
  • 5-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Meistriliiga 332661 892313—
Friendlies Clubs 5212 991—
UEFA Conference League 4301 13424-3-3
Cup 2200 14114-1-3-2

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 197 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 68 · 12% 13% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 260 · 17% 16–30′ · Thủng lưới 75 · 14% 17% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 228 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 105 · 19% 15% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 243 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 76 · 14% 16% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 247 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 84 · 15% 16% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 348 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 138 · 25% 23% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 608, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu