FCI Levadia vs Vaprus
Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 1-1 Vaprus tại Meistriliiga, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 6, hòa 3, Vaprus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 7
- Sân vận động
- Sportland Arena, Tallinn
- Phong độ
- WWWWW FCI Levadia
- DLWWL Vaprus
- 19' A. Lopes Gomes
- 27' M. Villota
- 27' M. Ainsalu11m 1-0
- 33' ▲ T. Mavretič ▼ Alexandre
- 40' M. Villota
- HT1-0
- 49' 1-1 K. Aloe
- 60' ▲ E. Tur ▼ F. Liivak
- 60' ▲ R. Musaba ▼ R. Kirss
- 60' ▲ João Pedro ▼ M. Roosnupp
- 75' R. Peetson
- 77' ▲ A. Gero ▼ Felipe Felício
- 84' ▲ H. Välja ▼ Mathias Villota
- 84' ▲ J. Sild ▼ E. Veensalu
- 90'+4 J. Sild
- 90' ▲ V. Vallik ▼ K. Kask
- 90' ▲ R. Ristikivi ▼ S. Kapper
- FT1-1
Đội hình
- 99K. Vallner
- 6R. Peetson
- 2M. Schjønning-Larsen
- 3Heitor
- 11M. Ainsalu
- 18Alexandre ▼ 33'
- 17R. Kirss ▼ 60'
- 23F. Liivak ▼ 60'
- 5M. Roosnupp ▼ 60'
- 10I. Yakovlev
- 9Felipe Felício ▼ 77'
Dự bị 9
- 15T. Mavretič ▲ 33'
- 7E. Tur ▲ 60'
- 19R. Musaba ▲ 60'
- 36João Pedro ▲ 60'
- 20A. Gero ▲ 77'
- 1O. Ani
- 24A. Zakarlyuka
- 25K. Kallaste
- 26B. Fomba
- 13O. Nõmm
- 15K. Aloe
- 4Magnus Villota ▼ 84'
- 7M. Käos
- 5U. Kõrre
- 21R. Madissoo
- 17S. Kapper ▼ 90'
- 10E. Veensalu ▼ 84'
- 24Mathias Villota ▼ 84'
- 11K. Kauber
- 9K. Kask ▼ 90'
Dự bị 7
- 20H. Välja ▲ 84'
- 90J. Sild ▲ 84'
- 19V. Vallik ▲ 90'
- 27R. Ristikivi ▲ 90'
- 1H. Vainu
- 22M. Miiter
- 39R. Limberg
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu41
121Ghi được60
43Thủng lưới63
2.28Bàn thắng mỗi trận1.46
27Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai36