FCI Levadia
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Vaprus

FCI Levadia vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 3-1 Vaprus tại Meistriliiga, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 6, hòa 3, Vaprus thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 29
Sân vận động
A. Le Coq Arena, Tallinn
Phong độ
WWWWW FCI Levadia
DLWWL Vaprus
  1. 22' 0-1 E. Veensalu
  2. HT0-1
  3. 53' I. Yakovlev 1-1
  4. 57' A. Zakarlyuka
  5. 58' C. Torres
  6. 61' I. Yakovlev 2-1
  7. 67' R. Madissoo E. Veensalu
  8. 67' Mathias Villota M. Paalberg
  9. 67' T. Pajo H. Välja
  10. 73' M. Bah R. Kirss
  11. 80' K. Rand R. Tiismaa
  12. 82' B. Lepistu R. Musaba
  13. 82' M. Skvortsov A. Zakarlyuka
  14. 88' H. Järvelaid João Pedro
  15. 90'+6 H. Järvelaid 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

FCI Levadia HLV: Curro Torres
  1. 99K. Vallner
  2. 6R. Peetson
  3. 2M. Schjønning-Larsen
  4. 26B. Fomba
  5. 11M. Ainsalu
  6. 24A. Zakarlyuka ▼ 82'
  7. 19R. Musaba ▼ 82'
  8. 36João Pedro ▼ 88'
  9. 17R. Kirss ▼ 73'
  10. 23F. Liivak
  11. 10I. Yakovlev

Dự bị 9

  1. 8M. Bah ▲ 73'
  2. 30B. Lepistu ▲ 82'
  3. 41M. Skvortsov ▲ 82'
  4. 45H. Järvelaid ▲ 88'
  5. 1O. Ani
  6. 25K. Kallaste
  7. 22A. Sakarias
  8. 3H. Liiv
  9. 59M. Gussev
Vaprus HLV: I. Prins
  1. 1H. Vainu
  2. 4Magnus Villota
  3. 43M. Seppik
  4. 5U. Kõrre
  5. 8S. Kelder
  6. 20H. Välja ▼ 67'
  7. 10E. Veensalu ▼ 67'
  8. 90J. Sild
  9. 9K. Kask
  10. 77R. Tiismaa ▼ 80'
  11. 18M. Paalberg ▼ 67'

Dự bị 6

  1. 21R. Madissoo ▲ 67'
  2. 24Mathias Villota ▲ 67'
  3. 28T. Pajo ▲ 67'
  4. 3K. Rand ▲ 80'
  5. 13O. Nõmm
  6. 47S. Kõlvart

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu41
121Ghi được60
43Thủng lưới63
2.28Bàn thắng mỗi trận1.46
27Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu