FCI Levadia
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Vaprus

FCI Levadia vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 2-2 Vaprus tại Meistriliiga, 28 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 6, hòa 3, Vaprus thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 14
Sân vận động
A. Le Coq Arena, Tallinn
Phong độ
WWWWW FCI Levadia
LWWLL Vaprus
  1. 11' M. Lipp M. Seppik
  2. 15' 0-1 K. Kauber · T. Pajo
  3. 27' K. Aloe
  4. HT0-1
  5. 46' E. Agyiri T. Mavretic
  6. 46' R. Musaba B. Tambedou
  7. 46' A. Gero M. Roosnupp
  8. 46' A. Zakarlyuka Joao Pedro
  9. 46' E. Veensalu M. Limberg
  10. 51' R. Musaba
  11. 57' R. Kirss E. Otoo
  12. 58' R. Kirss · V. Iboro 1-1
  13. 62' E. Agyiri 2-1
  14. 67' V. Vallik S. Kapper
  15. 67' J. Poder M. Paalberg
  16. 75' V. Vallik
  17. 79' 2-2 K. Kauber11m
  18. 86' M. Villota K. Kauber
  19. 90'+6 A. Gero
  20. FT2-2

Đội hình

FCI Levadia
  1. 99K. Vallner
  2. 10B. Lepistu
  3. 7E. Tur
  4. 2M. Schjonning-Larsen
  5. 35V. Iboro
  6. 11M. Ainsalu
  7. 15T. Mavretic ▼ 46'
  8. 36Joao Pedro ▼ 46'
  9. 33E. Otoo ▼ 57'
  10. 5M. Roosnupp ▼ 46'
  11. 9B. Tambedou ▼ 46'

Dự bị 11

  1. 1O. Ani
  2. 4T. Tammik
  3. 14E. Agyiri ▲ 46'
  4. 17R. Kirss ▲ 57'
  5. 19R. Musaba ▲ 46'
  6. 20A. Gero ▲ 46'
  7. 23F. Liivak
  8. 24A. Zakarlyuka ▲ 46'
  9. 41M. Skvortsov
  10. 45H. Jarvelaid
  11. 59D. Abramenko
Vaprus
  1. 16O. Nomm
  2. 15K. Aloe
  3. 4M. Villota
  4. 43M. Seppik ▼ 11'
  5. 20H. Valja
  6. 90J. Sild
  7. 17S. Kapper ▼ 67'
  8. 42M. Limberg ▼ 46'
  9. 11K. Kauber ▼ 86'
  10. 8T. Pajo
  11. 18M. Paalberg ▼ 67'

Dự bị 11

  1. 1H. Vainu
  2. 3K. Rand
  3. 5S. Aer
  4. 7V. Vallik ▲ 67'
  5. 9J. Poder ▲ 67'
  6. 10E. Veensalu ▲ 46'
  7. 14R. Orm
  8. 24M. Villota ▲ 86'
  9. 21R. Madissoo
  10. 88E. Keskula
  11. 28M. Lipp ▲ 11'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 84 - 31 +53 82
2
FCI Levadia
36 89 - 36 +53 79
3
Kalju Nomme
36 69 - 37 +32 74
4
Paide Linnameeskond
36 63 - 32 +31 70
5
Trans Narva
36 53 - 52 +1 51
6
Vaprus
36 54 - 51 +3 49
7
Laagri
36 49 - 70 -21 36
8
Tammeka
36 47 - 83 -36 30
9
FC Kuressaare
36 32 - 67 -35 28
10
Tallinna Kalev
36 32 - 113 -81 17
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu46
105Ghi được94
59Thủng lưới67
2.1Bàn thắng mỗi trận2.04
15Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn32
54Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu