FC Kuressaare vs Vaprus
Tỷ số chung cuộc: FC Kuressaare 2-2 Vaprus tại Meistriliiga, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Kuressaare thắng 3, hòa 3, Vaprus thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 25
- Sân vận động
- Kuressaare Linnastaadion, Kuressaare
- Phong độ
- LDWLL FC Kuressaare
- LWWLL Vaprus
- 24' 0-1 S. Kapper · S. Viidas
- 41' M. Limberg
- 41' M. Lukka
- 45' E. Demidov11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ J. Poder ▼ S. Viidas
- 51' A. Visse11m 2-1
- 52' E. Demidov
- 64' ▲ A. Kivi ▼ A. Visse
- 74' 2-2 M. Limberg · H. Valja
- 81' ▲ A. Svedovski ▼ E. Demidov
- 81' ▲ R. Tarkmeel ▼ D. Andreas
- FT2-2
Đội hình
- 31K. Nomm
- 23R. Saar
- 21M. Lukka
- 36R. Piil
- 5S. Sinilaid
- 28R. Lukas
- 77E. Demidov ▼ 81'
- 11T. Jurisoo
- 13A. Visse ▼ 64'
- 68J. Vahermagi
- 8D. Andreas ▼ 81'
Dự bị 9
- 9A. Svedovski ▲ 81'
- 10A. Kivi ▲ 64'
- 14J. Kobin
- 17G. Roivassepp
- 22S. Ristna
- 25J. Lonks
- 27S. Prunn
- 70J. Vahermagi
- 80R. Tarkmeel ▲ 81'
- 16O. Nomm
- 5S. Aer
- 43M. Seppik
- 28M. Lipp
- 24M. Villota
- 17S. Kapper
- 20H. Valja
- 15K. Aloe
- 8T. Pajo
- 42M. Limberg
- 10S. Viidas ▼ 46'
Dự bị 9
- 1H. Vainu
- 4M. Villota
- 7V. Vallik
- 9J. Poder ▲ 46'
- 11K. Kauber
- 12M. Ristimets
- 14R. Orm
- 26O. Vahemets
- 66U. Nomm
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 74 - 20 | +54 | 68 | |
| 2 | 28 | 56 - 37 | +19 | 52 | |
| 3 | 28 | 45 - 35 | +10 | 48 | |
| 4 | 28 | 49 - 26 | +23 | 47 | |
| 5 | 27 | 36 - 38 | -2 | 44 | |
| 6 | 28 | 40 - 47 | -7 | 34 | |
| 7 | 28 | 37 - 54 | -17 | 34 | |
| 8 | 28 | 46 - 65 | -19 | 28 | |
| 9 | 28 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 10 | 28 | 21 - 64 | -43 | 18 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Meistriliiga (Relegation) Esiliiga
So sánh
12Trận đấu13
27Ghi được26
20Thủng lưới24
2.25Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai14