FC Kuressaare
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Vaprus

FC Kuressaare vs Vaprus

Tỷ số chung cuộc: FC Kuressaare 1-0 Vaprus tại Meistriliiga, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Kuressaare thắng 3, hòa 3, Vaprus thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 8
Sân vận động
Kuressaare Linnastaadion, Kuressaare
Phong độ
LDWLL FC Kuressaare
DLWWL Vaprus
  1. 32' K. Aloe J. Poder
  2. 38' P. Domov 1-0
  3. HT1-0
  4. 63' A. Kivi A. Jermatsenko
  5. 63' G. Pevtsov O. Lipp
  6. 74' M. Villota
  7. 82' G. Pevtsov
  8. 83' S. Kapper E. Veensalu
  9. 90'+4 M. Seppik
  10. FT1-0

Đội hình

FC Kuressaare
  1. 31K. Nomm
  2. 23R. Saar
  3. 15M. Pajunurm
  4. 5S. Sinilaid
  5. 20P. Domov
  6. 16A. Smirnov
  7. 7A. Jermatsenko ▼ 63'
  8. 11A. Iljin
  9. 46O. Lipp ▼ 63'
  10. 27S. Prunn
  11. 77E. Demidov

Dự bị 9

  1. 1M. Karofeld
  2. 66R. Meesit
  3. 10A. Kivi ▲ 63'
  4. 17G. Pevtsov ▲ 63'
  5. 33O. Joost
  6. 55R. Soosalu
  7. 70J. Vahermagi
  8. 73K. Orren
  9. 80R. Tarkmeel
Vaprus
  1. 16O. Nomm
  2. 4M. Villota
  3. 28M. Lipp
  4. 43M. Seppik
  5. 10E. Veensalu ▼ 83'
  6. 24M. Villota
  7. 20H. Valja
  8. 90J. Sild
  9. 9J. Poder ▼ 32'
  10. 8T. Pajo
  11. 7V. Vallik

Dự bị 6

  1. 12M. Ristimets
  2. 3K. Rand
  3. 5S. Aer
  4. 15K. Aloe ▲ 32'
  5. 17S. Kapper ▲ 83'
  6. 21R. Madissoo

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 84 - 31 +53 82
2
FCI Levadia
36 89 - 36 +53 79
3
Kalju Nomme
36 69 - 37 +32 74
4
Paide Linnameeskond
36 63 - 32 +31 70
5
Trans Narva
36 53 - 52 +1 51
6
Vaprus
36 54 - 51 +3 49
7
Laagri
36 49 - 70 -21 36
8
Tammeka
36 47 - 83 -36 30
9
FC Kuressaare
36 32 - 67 -35 28
10
Tallinna Kalev
36 32 - 113 -81 17
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu46
47Ghi được94
79Thủng lưới67
1.02Bàn thắng mỗi trận2.04
10Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn32
23Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu