FC Kuressaare vs Vaprus
Tỷ số chung cuộc: FC Kuressaare 2-2 Vaprus tại Meistriliiga, 28 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Kuressaare thắng 3, hòa 3, Vaprus thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 13
- Sân vận động
- Kuressaare Linnastaadion, Kuressaare
- Phong độ
- LDWLL FC Kuressaare
- LWWLL Vaprus
- 28' M. Pajunurm11m 1-0
- 30' ▲ R. Suvinõmm ▼ S. Liit
- 36' R. Suvinomm
- 42' K. Oigus
- 42' M. Villota
- 45'+4 E. Veensalu
- 45'+7 M. Pajunurm11m 2-0
- HT2-0
- 55' U. Korre
- 72' ▲ M. Käos ▼ H. Välja
- 72' ▲ R. Madissoo ▼ E. Veensalu
- 85' 2-1 K. Kauber
- 87' A. Jermatsenko
- 89' S. Aer
- 90'+4 A. Kivi
- 90'+3 2-2 K. Kauber11m
- FT2-2
Đội hình
- 99K. Kivila
- 15M. Pajunurm
- 30S. Aer
- 4S. Liit ▼ 30'
- 73K. Orren
- 6O. Rass
- 7A. Jermatšenko
- 16K. Õigus
- 8J. Soomre
- 27M. Männilaan
- 88A. Kivi
Dự bị 9
- 48R. Suvinõmm ▲ 30'
- 1M. Karofeld
- 14J. Kobin
- 19K. Grün
- 22A. Volossatov
- 33S. Paap
- 66R. Meesit
- 70J. Vahermägi
- 87R. Saar
- 13O. Nõmm
- 15K. Aloe
- 4Magnus Villota
- 5U. Kõrre
- 17S. Kapper
- 20H. Välja ▼ 72'
- 10E. Veensalu ▼ 72'
- 90J. Sild
- 24Mathias Villota
- 11K. Kauber
- 9K. Kask
Dự bị 9
- 7M. Käos ▲ 72'
- 21R. Madissoo ▲ 72'
- 1H. Vainu
- 18M. Paalberg
- 19V. Vallik
- 22M. Miiter
- 27R. Ristikivi
- 42M. Limberg
- 77R. Tiismaa
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
68Ghi được60
75Thủng lưới63
1.62Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai36