Vaprus vs FC Kuressaare
Tỷ số chung cuộc: Vaprus 3-2 FC Kuressaare tại Meistriliiga, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 4, hòa 3, FC Kuressaare thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 3
- Phong độ
- DLWWL Vaprus
- LDWLL FC Kuressaare
- 38' 0-1 M. Männilaan
- HT0-1
- 54' K. Kask 1-1
- 60' R. Suvinomm
- 62' M. Villota
- 64' 1-2 M. Männilaan
- 67' ▲ G. Pevtsov ▼ J. Soomre
- 73' ▲ E. Veensalu ▼ R. Tiismaa
- 74' K. Kauber11m 2-2
- 86' ▲ A. Iljin ▼ O. Rass
- 87' E. Veensalu 3-2
- 89' ▲ J. Kobin ▼ R. Suvinõmm
- 90'+6 K. Aloe
- FT3-2
Đội hình
- 13O. Nõmm
- 15K. Aloe
- 4Magnus Villota
- 7M. Käos
- 27R. Ristikivi
- 17S. Kapper
- 20H. Välja
- 24Mathias Villota
- 11K. Kauber
- 9K. Kask
- 77R. Tiismaa ▼ 73'
Dự bị 8
- 10E. Veensalu ▲ 73'
- 1H. Vainu
- 18M. Paalberg
- 19V. Vallik
- 22M. Miiter
- 39R. Limberg
- 42M. Limberg
- 90J. Sild
- 99K. Kivila
- 15M. Pajunurm
- 48R. Suvinõmm ▼ 89'
- 30S. Aer
- 73K. Orren
- 20P. Dõmov
- 6O. Rass ▼ 86'
- 7A. Jermatšenko
- 16K. Õigus
- 8J. Soomre ▼ 67'
- 27M. Männilaan
Dự bị 9
- 17G. Pevtsov ▲ 67'
- 11A. Iljin ▲ 86'
- 14J. Kobin ▲ 89'
- 1M. Karofeld
- 19K. Grün
- 66R. Meesit
- 70J. Vahermägi
- 87R. Saar
- 88A. Kivi
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu42
60Ghi được68
63Thủng lưới75
1.46Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai32