Vaprus vs FC Kuressaare
Tỷ số chung cuộc: Vaprus 2-1 FC Kuressaare tại Meistriliiga, 1 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 4, hòa 3, FC Kuressaare thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 15
- Sân vận động
- Parnu Rannastaadion, Parnu
- Phong độ
- LWWLL Vaprus
- LDWLL FC Kuressaare
- 25' A. Smirnov
- 26' M. Paalberg · T. Pajo 1-0
- 30' P. Domov
- HT1-0
- 48' K. Aloe
- 59' M. Limberg · M. Paalberg 2-0
- 63' ▲ A. Kivi ▼ E. Demidov
- 72' 2-1 A. Kivi · R. Saar
- 73' ▲ V. Vallik ▼ M. Paalberg
- 73' ▲ E. Veensalu ▼ M. Limberg
- 74' K. Kauber
- 77' O. Lipp
- 81' ▲ S. Sinilaid ▼ A. Smirnov
- 81' ▲ G. Pevtsov ▼ O. Lipp
- 86' ▲ J. Vahermagi ▼ R. Saar
- 89' ▲ R. Madissoo ▼ K. Kauber
- 90'+4 G. Pevtsov
- FT2-1
Đội hình
- 16O. Nomm
- 15K. Aloe
- 4M. Villota
- 28M. Lipp
- 90J. Sild
- 20H. Valja
- 17S. Kapper
- 42M. Limberg ▼ 73'
- 11K. Kauber ▼ 89'
- 8T. Pajo
- 18M. Paalberg ▼ 73'
Dự bị 10
- 12M. Ristimets
- 1H. Vainu
- 3K. Rand
- 5S. Aer
- 7V. Vallik ▲ 73'
- 9J. Poder
- 10E. Veensalu ▲ 73'
- 14R. Orm
- 21R. Madissoo ▲ 89'
- 88E. Keskula
- 31K. Nomm
- 23R. Saar ▼ 86'
- 14J. Kobin
- 15M. Pajunurm
- 20P. Domov
- 16A. Smirnov ▼ 81'
- 37M. Leivategija
- 11A. Iljin
- 46O. Lipp ▼ 81'
- 27S. Prunn
- 77E. Demidov ▼ 63'
Dự bị 11
- 1M. Karofeld
- 66R. Meesit
- 5S. Sinilaid ▲ 81'
- 7A. Jermatsenko
- 10A. Kivi ▲ 63'
- 17G. Pevtsov ▲ 81'
- 33O. Joost
- 55R. Soosalu
- 70J. Vahermagi ▲ 86'
- 73K. Orren
- 80R. Tarkmeel
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu46
94Ghi được47
67Thủng lưới79
2.04Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai23