FCI Levadia vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 3-1 Trans Narva tại Meistriliiga, 29 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 8, hòa 1, Trans Narva thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 26
- Sân vận động
- A. Le Coq Arena, Tallinn
- Phong độ
- WWWWW FCI Levadia
- WLLDL Trans Narva
- 42' B. Tambedou 1-0
- 43' R. Kozhukhovskyi
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ivanyushin ▼ A. Filatov
- 47' C. Torres · R. Peetson 2-0
- 48' S. Burjanadze
- 53' ▲ G. Slein ▼ S. Burjanadze
- 62' G. Slein
- 63' B. Tambedou 3-0
- 64' ▲ M. Kozhushko ▼ J. Doke
- 65' M. Maksimkin
- 68' 3-1 C. Campagna · S. Viidas
- 70' T. Mavretic
- 70' S. Agaptsev
- 74' ▲ M. Skvortsov ▼ M. Roosnupp
- 74' ▲ Wendell ▼ B. Tambedou
- 76' ▲ Elysee ▼ M. Maksimkin
- 76' ▲ N. Baljabkin ▼ S. Agaptsev
- 83' ▲ A. Zakarlyuka ▼ C. Torres
- 89' ▲ F. Liivak ▼ Joao Pedro
- FT3-1
Đội hình
- 99K. Vallner
- 6R. Peetson
- 35V. Iboro
- 10B. Lepistu
- 2M. Schjonning-Larsen
- 28C. Torres ▼ 83'
- 15T. Mavretic
- 36Joao Pedro ▼ 89'
- 11M. Ainsalu
- 5M. Roosnupp ▼ 74'
- 9B. Tambedou ▼ 74'
Dự bị 9
- 1O. Ani
- 4T. Tammik
- 7E. Tur
- 17R. Kirss
- 23F. Liivak ▲ 89'
- 24A. Zakarlyuka ▲ 83'
- 41M. Skvortsov ▲ 74'
- 71Kaua Davi
- 77Wendell ▲ 74'
- 88A. Matrossov
- 25S. Burjanadze ▼ 53'
- 5C. Campagna
- 12Eriks Santos
- 80S. Viidas
- 22E. Zuravljov
- 14A. Filatov ▼ 46'
- 8S. Agaptsev ▼ 76'
- 21M. Maksimkin ▼ 76'
- 9J. Doke ▼ 64'
- 10A. Gero
Dự bị 8
- 35A. Kraizmer
- 4A. Ivanyushin ▲ 46'
- 6G. Slein ▲ 53'
- 11M. Kozhushko ▲ 64'
- 16S. Kondrattsev
- 19Elysee ▲ 76'
- 47N. Baljabkin ▲ 76'
- 77D. Poliakov
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu48
105Ghi được90
59Thủng lưới61
2.1Bàn thắng mỗi trận1.88
15Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn29
54Hiệp hai50