FCI Levadia
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Trans Narva

FCI Levadia vs Trans Narva

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 0-0 Trans Narva tại Meistriliiga, 2 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 8, hòa 1, Trans Narva thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 27
Sân vận động
A. Le Coq Arena, Tallinn
Phong độ
WWWWW FCI Levadia
WLLDL Trans Narva
  1. 22' F. Liivak
  2. HT0-0
  3. 47' P. Kabore
  4. 49' João Pedro F. Liivak
  5. 63' T. Usta S. Kukhianidze
  6. 76' R. Peetson
  7. 88' C. Torres
  8. 88' R. Kirss
  9. 89' D. Polyakov
  10. 90'+2 I. Elysée G. Šlein
  11. FT0-0

Đội hình

FCI Levadia HLV: Curro Torres
  1. 99K. Vallner
  2. 6R. Peetson
  3. 2M. Schjønning-Larsen
  4. 26B. Fomba
  5. 11M. Ainsalu
  6. 19R. Musaba
  7. 18Alexandre
  8. 17R. Kirss
  9. 23F. Liivak ▼ 49'
  10. 5M. Roosnupp
  11. 10I. Yakovlev

Dự bị 9

  1. 36João Pedro ▲ 49'
  2. 1O. Ani
  3. 8M. Bah
  4. 24A. Zakarlyuka
  5. 25K. Kallaste
  6. 30B. Lepistu
  7. 41M. Skvortsov
  8. 45H. Järvelaid
  9. 59M. Gussev
Trans Narva HLV: Ricardo Afonso
  1. 88A. Matrossov
  2. 17A. Škinjov
  3. 4A. Ivanyushin
  4. 12Eriks Santos
  5. 25S. Burjanadze
  6. 10P. Kabore
  7. 49Z. Beglarishvili
  8. 77D. Polyakov
  9. 66G. Šlein ▼ 90'
  10. 8L. Rolón
  11. 9S. Kukhianidze ▼ 63'

Dự bị 6

  1. 11T. Usta ▲ 63'
  2. 19I. Elysée ▲ 90'
  3. 5K. Egwu
  4. 22J. Žuravljov
  5. 35A. Kraizmer
  6. 71K. Kopczak

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 82 - 19 +63 87
2
Kalju Nomme
36 79 - 44 +35 72
3
Paide Linnameeskond
36 74 - 39 +35 72
4
FC Flora
36 69 - 43 +26 70
5
Tammeka
36 47 - 54 -7 42
6
Trans Narva
36 48 - 63 -15 42
7
Vaprus
36 35 - 57 -22 35
8
FC Kuressaare
36 46 - 67 -21 34
9
Tallinna Kalev
36 37 - 74 -37 31
10
FC Nõmme United
36 22 - 79 -57 15
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu46
121Ghi được80
43Thủng lưới71
2.28Bàn thắng mỗi trận1.74
27Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn29
57Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu