FCI Levadia vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia 2-1 Trans Narva tại Meistriliiga, 27 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia thắng 8, hòa 1, Trans Narva thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 18
- Sân vận động
- A. Le Coq Arena, Tallinn
- Phong độ
- WWWWW FCI Levadia
- LWLLD Trans Narva
- 3' T. Mavretic
- 9' R. Musaba · B. Tambedou 1-0
- 35' E. Zuravljov
- 45' B. Tambedou
- HT1-0
- 62' V. Iboro
- 67' ▲ R. Kirss ▼ B. Tambedou
- 67' ▲ Joao Pedro ▼ E. Agyiri
- 79' ▲ M. Kozhushko ▼ S. Viidas
- 79' ▲ Elysee ▼ M. Maksimkin
- 84' 1-1 S. Agaptsev
- 87' ▲ E. Tur ▼ F. Liivak
- 87' ▲ A. Zakarlyuka ▼ R. Musaba
- 87' ▲ M. Skvortsov ▼ M. Roosnupp
- 87' ▲ V. Kudriashov ▼ A. Filatov
- 90'+3 ▲ P. Kabore ▼ J. Doke
- 90' R. Kirss · A. Zakarlyuka 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 99K. Vallner
- 23F. Liivak ▼ 87'
- 35V. Iboro
- 4T. Tammik
- 2M. Schjonning-Larsen
- 11M. Ainsalu
- 15T. Mavretic
- 14E. Agyiri ▼ 67'
- 19R. Musaba ▼ 87'
- 5M. Roosnupp ▼ 87'
- 9B. Tambedou ▼ 67'
Dự bị 11
- 1O. Ani
- 7E. Tur ▲ 87'
- 8M. Bah
- 10B. Lepistu
- 17R. Kirss ▲ 67'
- 20A. Gero
- 24A. Zakarlyuka ▲ 87'
- 25K. Kallaste
- 36Joao Pedro ▲ 67'
- 41M. Skvortsov ▲ 87'
- 45H. Jarvelaid
- 35A. Kraizmer
- 32D. Bondar
- 25S. Burjanadze
- 12Eriks Santos
- 4A. Ivanyushin
- 22E. Zuravljov
- 14A. Filatov ▼ 87'
- 8S. Agaptsev
- 21M. Maksimkin ▼ 79'
- 9J. Doke ▼ 90'
- 80S. Viidas ▼ 79'
Dự bị 9
- 88A. Matrossov
- 31I. Rebrik
- 10P. Kabore ▲ 90'
- 11M. Kozhushko ▲ 79'
- 13O. Gonsevich
- 19Elysee ▲ 79'
- 23A. Jegorov
- 29V. Kudriashov ▲ 87'
- 44D. Geveller
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu48
105Ghi được90
59Thủng lưới61
2.1Bàn thắng mỗi trận1.88
15Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn29
54Hiệp hai50