Trans Narva vs FCI Levadia
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 0-1 FCI Levadia tại Meistriliiga, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 1, hòa 1, FCI Levadia thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 5
- Phong độ
- WLLDL Trans Narva
- WWWWW FCI Levadia
- HT0-0
- 46' ▲ A. Gero ▼ B. Tambedou
- 47' A. Gero
- 65' ▲ M. Roosnupp ▼ E. Otoo
- 69' ▲ N. Baljabkin ▼ S. Viidas
- 74' 0-1 Joao Pedro11m
- 79' ▲ T. Mavretic ▼ R. Musaba
- 86' ▲ M. Kozhushko ▼ P. Kabore
- 86' ▲ Elysee ▼ S. Agaptsev
- 90'+1 ▲ J. Doke ▼ D. Bondar
- 90'+1 ▲ T. Tammik ▼
- 90'+1 ▲ R. Kirss ▼ Joao Pedro
- FT0-1
Đội hình
- 88A. Matrossov
- 25S. Burjanadze
- 12Eriks Santos
- 32D. Bondar ▼ 90'
- 22E. Zuravljov
- 5C. Campagna
- 4A. Ivanyushin
- 8S. Agaptsev ▼ 86'
- 21M. Maksimkin
- 10P. Kabore ▼ 86'
- 80S. Viidas ▼ 69'
Dự bị 10
- 35A. Kraizmer
- 7J. Freitas Correia
- 9J. Doke ▲ 90'
- 11M. Kozhushko ▲ 86'
- 13O. Gonsevich
- 14A. Filatov
- 19Elysee ▲ 86'
- 29V. Kudriashov
- 47N. Baljabkin ▲ 69'
- 77D. Poliakov
- 99K. Vallner
- 10B. Lepistu
- 6R. Peetson
- 7E. Tur
- 2M. Schjonning-Larsen
- 11M. Ainsalu
- 19R. Musaba ▼ 79'
- 36Joao Pedro ▼ 90'
- 18Alexandre
- 33E. Otoo ▼ 65'
- 9B. Tambedou ▼ 46'
Dự bị 11
- 1O. Ani
- 4T. Tammik ▲ 90'
- 5M. Roosnupp ▲ 65'
- 8M. Bah
- 14E. Agyiri
- 15T. Mavretic ▲ 79'
- 17R. Kirss ▲ 90'
- 20A. Gero ▲ 46'
- 23F. Liivak
- 35V. Iboro
- 45H. Jarvelaid
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu50
90Ghi được105
61Thủng lưới59
1.88Bàn thắng mỗi trận2.1
15Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai54