FC Flora vs Tammeka
Tỷ số chung cuộc: FC Flora 3-1 Tammeka tại Meistriliiga, 30 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Flora thắng 8, hòa 0, Tammeka thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 15
- Sân vận động
- A. Le Coq Arena, Tallinn
- Phong độ
- LWWDW FC Flora
- LWLWL Tammeka
- 32' 0-1 A. Adebayo · H. Pedmanson
- 35' T. Teevali
- HT0-1
- 54' M. Poom · N. Mihhailov 1-1
- 60' ▲ K. Burov ▼ R. Muur
- 60' M. Poom 2-1
- 62' R. Aland
- 62' N. Mihhailov
- 66' R. Alliku
- 77' ▲ M. Kalimullin ▼ R. Alliku
- 79' ▲ A. Gvineria ▼ G. Uggeri
- 79' ▲ T. Lang ▼ H. Pedmanson
- 79' ▲ C. Ignatius ▼ O. Tanimowo
- 82' ▲ A. Kaares ▼ S. Zenjov
- 90' N. Mihhailov · M. Poom 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 33E. Grunvald
- 4M. Lukka
- 26K. Hussar
- 16E. Tougjas
- 6R. Veering
- 10M. Poom
- 13N. Mihhailov
- 30T. Teevali
- 9R. Alliku ▼ 77'
- 20S. Zenjov ▼ 82'
- 11R. Sappinen
Dự bị 10
- 99K. Kivila
- 2N. Kalmokov
- 5A. Vaher
- 17G. Roivassepp
- 18R. Valdmets
- 21A. Kaares ▲ 82'
- 24O. Pihela
- 29S. Alamaa
- 78M. Kukk
- 89M. Kalimullin ▲ 77'
- 94R. Aland
- 7M. Miil
- 21M. Karis
- 26G. Ogungbe
- 23P. Veelma
- 15D. Epton
- 10G. Uggeri ▼ 79'
- 17R. Muur ▼ 60'
- 24H. Pedmanson ▼ 79'
- 14O. Tanimowo ▼ 79'
- 9A. Adebayo
Dự bị 9
- 77C. Kiidjarv
- 4M. Vaino
- 11K. Burov ▲ 60'
- 13R. Laabus
- 18M. Sepp
- 19T. Koskor
- 20A. Gvineria ▲ 79'
- 22T. Lang ▲ 79'
- 99C. Ignatius ▲ 79'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu43
117Ghi được73
44Thủng lưới94
2.39Bàn thắng mỗi trận1.7
18Giữ sạch lưới6
36Trên 2.5 bàn35
65Hiệp hai34