Laagri vs Vaprus
Tỷ số chung cuộc: Laagri 0-1 Vaprus tại Meistriliiga, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 2, hòa 3, Vaprus thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 10
- Phong độ
- WWLLW Laagri
- DLWWL Vaprus
- 18' J. Poder
- 40' M. Villota
- 43' K. Aloe
- HT0-0
- 46' ▲ R. Reimaa ▼ A. Kose
- 46' ▲ K. Piht ▼ J. Ribeiro
- 48' J. Poder
- 52' K. Roomussaar
- 64' R. Reimaa
- 72' I. Kartau
- 76' ▲ S. Suppi ▼ K. Antonov
- 83' ▲ M. Kelement ▼ I. Kartau
- 83' ▲ M. Limberg ▼ J. Poder
- 89' 0-1 S. Kapper
- 90'+2 J. Sild
- 90'+6 K. Piht
- 90'+2 ▲ K. Ennuste ▼ K. Roomussaar
- FT0-1
Đội hình
- 97I. Baturins
- 24K. Laur
- 4A. Jarve
- 3A. Kaevats
- 14K. Antonov ▼ 76'
- 66K. Roomussaar ▼ 90'
- 87J. Ribeiro ▼ 46'
- 23Rudenko Daniil
- 5I. Kartau ▼ 83'
- 9K. Eerme
- 11A. Kose ▼ 46'
Dự bị 8
- 1J. Vainula
- 6J. Kariste
- 7R. Reimaa ▲ 46'
- 10A. Sikk
- 17M. Kelement ▲ 83'
- 20K. Piht ▲ 46'
- 47K. Ennuste ▲ 90'
- 95S. Suppi ▲ 76'
- 16O. Nomm
- 15K. Aloe
- 4M. Villota
- 28M. Lipp
- 90J. Sild
- 20H. Valja
- 10E. Veensalu
- 9J. Poder ▼ 83'
- 17S. Kapper
- 8T. Pajo
- 7V. Vallik
Dự bị 10
- 1H. Vainu
- 12M. Ristimets
- 3K. Rand
- 5S. Aer
- 11K. Kauber
- 14R. Orm
- 21R. Madissoo
- 42M. Limberg ▲ 83'
- 43M. Seppik
- 88E. Keskula
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu46
87Ghi được94
78Thủng lưới67
1.93Bàn thắng mỗi trận2.04
8Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai37