Vaprus vs Laagri
Tỷ số chung cuộc: Vaprus 0-0 Laagri tại Meistriliiga, 27 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 5, hòa 3, Laagri thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 33
- Sân vận động
- Parnu Rannastaadion, Parnu
- Phong độ
- LWWLL Vaprus
- WWLLW Laagri
- 18' K. Usta
- 40' R. Ristikivi
- 42' E. Veensalu
- HT0-0
- 60' R. Madissoo
- 67' ▲ K. Eerme ▼ K. Kriis
- 74' ▲ A. Järva ▼ T. Usta
- 75' ▲ R. Tiismaa ▼ R. Madissoo
- 85' ▲ R. Mark ▼ R. Limberg
- 85' ▲ M. Limberg ▼ S. Kapper
- 86' ▲ A. Kose ▼ K. Usta
- FT0-0
Đội hình
- 13O. Nõmm
- 5U. Kõrre
- 27R. Ristikivi
- 21R. Madissoo ▼ 75'
- 17S. Kapper ▼ 85'
- 10E. Veensalu
- 39R. Limberg ▼ 85'
- 90J. Sild
- 11K. Kauber
- 9K. Kask
- 8R. Eino
Dự bị 8
- 77R. Tiismaa ▲ 75'
- 23R. Mark ▲ 85'
- 42M. Limberg ▲ 85'
- 1H. Vainu
- 4Magnus Villota
- 19V. Vallik
- 22M. Miiter
- 47S. Kõlvart
- 97I. Baturins
- 19A. Ivanyushin
- 11M. Edur
- 4A. Järve
- 45K. Usta ▼ 86'
- 88R. Reimaa
- 8Usalifa Indi
- 77T. Usta ▼ 74'
- 66K. Rõõmussaar
- 23D. Rudenko
- 16K. Kriis ▼ 67'
Dự bị 7
- 9K. Eerme ▲ 67'
- 96A. Järva ▲ 74'
- 49A. Kose ▲ 86'
- 13S. Vahi
- 21M. Niilop
- 40S. Viira
- 44S. Must
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu47
48Ghi được58
52Thủng lưới78
1.14Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai32