Vaprus vs Laagri
Tỷ số chung cuộc: Vaprus 0-1 Laagri tại Meistriliiga, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 5, hòa 3, Laagri thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 15
- Sân vận động
- Parnu Rannastaadion, Parnu
- Phong độ
- DLWWL Vaprus
- WWLLW Laagri
- 5' 0-1 D. Rudenko
- 24' J. Kariste
- HT0-1
- 51' R. Ristikivi
- 58' ▲ R. Reimaa ▼ K. Eerme
- 58' ▲ A. Järva ▼ T. Usta
- 67' ▲ M. Edur ▼ K. Usta
- 70' ▲ K. Kauber ▼ J. Sild
- 70' ▲ R. Limberg ▼ R. Tiismaa
- 72' M. Edur
- 78' ▲ K. Aloe ▼ R. Ristikivi
- 78' ▲ R. Tääker ▼ R. Madissoo
- 87' K. Kask
- 90'+2 K. Kauber
- 90'+4 M. Niilop
- FT0-1
Đội hình
- 13O. Nõmm
- 4Magnus Villota
- 7M. Käos
- 5U. Kõrre
- 27R. Ristikivi ▼ 78'
- 21R. Madissoo ▼ 78'
- 17S. Kapper
- 23R. Mark
- 90J. Sild ▼ 70'
- 9K. Kask
- 77R. Tiismaa ▼ 70'
Dự bị 6
- 11K. Kauber ▲ 70'
- 39R. Limberg ▲ 70'
- 15K. Aloe ▲ 78'
- 98R. Tääker ▲ 78'
- 1H. Vainu
- 33R. Tiidermann
- 97I. Baturins
- 19A. Ivanyushin
- 25J. Kariste
- 4A. Järve
- 18D. Mashchenko
- 45K. Usta ▼ 67'
- 77T. Usta ▼ 58'
- 66K. Rõõmussaar
- 21M. Niilop
- 23D. Rudenko
- 9K. Eerme ▼ 58'
Dự bị 7
- 88R. Reimaa ▲ 58'
- 96A. Järva ▲ 58'
- 11M. Edur ▲ 67'
- 1M. Madik
- 16K. Kriis
- 44S. Must
- 49A. Kose
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu47
48Ghi được58
52Thủng lưới78
1.14Bàn thắng mỗi trận1.23
12Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai32