Vaprus vs Laagri
Tỷ số chung cuộc: Vaprus 1-1 Laagri tại Meistriliiga, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vaprus thắng 5, hòa 3, Laagri thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 5
- Sân vận động
- Parnu Rannastaadion, Parnu
- Phong độ
- DLWWL Vaprus
- WWLLW Laagri
- 33' K. Roomussaar
- 40' I. Kartau
- 45' M. Villota · M. Villota 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ J. Poder ▼ T. Pajo
- 63' ▲ A. Kose ▼ K. Piht
- 63' ▲ J. Ribeiro ▼ I. Kartau
- 68' J. Sild
- 68' ▲ K. Antonov ▼ S. Suppi
- 69' 1-1 K. Eerme11m
- 73' K. Antonov
- 90'+1 ▲ M. Kelement ▼ R. Reimaa
- FT1-1
Đội hình
- 16O. Nomm
- 15K. Aloe
- 4M. Villota
- 43M. Seppik
- 90J. Sild
- 24M. Villota
- 20H. Valja
- 42M. Limberg
- 17S. Kapper
- 7V. Vallik
- 8T. Pajo ▼ 61'
Dự bị 10
- 1H. Vainu
- 12M. Ristimets
- 3K. Rand
- 5S. Aer
- 9J. Poder ▲ 61'
- 10E. Veensalu
- 14R. Orm
- 21R. Madissoo
- 28M. Lipp
- 88E. Keskula
- 97I. Baturins
- 24K. Laur
- 4A. Jarve
- 3A. Kaevats
- 95S. Suppi ▼ 68'
- 7R. Reimaa ▼ 90'
- 66K. Roomussaar
- 5I. Kartau ▼ 63'
- 23Rudenko Daniil
- 20K. Piht ▼ 63'
- 9K. Eerme
Dự bị 7
- 1J. Vainula
- 6J. Kariste
- 10A. Sikk
- 11A. Kose ▲ 63'
- 14K. Antonov ▲ 68'
- 17M. Kelement ▲ 90'
- 87J. Ribeiro ▲ 63'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu45
94Ghi được87
67Thủng lưới78
2.04Bàn thắng mỗi trận1.93
12Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai49