Sillamäe Kalev
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Pärnu

Sillamäe Kalev vs Pärnu

Tỷ số chung cuộc: Sillamäe Kalev 1-3 Pärnu tại Meistriliiga, 2 tháng 6, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sillamäe Kalev thắng 8, hòa 1, Pärnu thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 15
Sân vận động
Sillamäe Kalevi staadion, Sillamäe
Trọng tài
M. Pupart
Phong độ
WLWLL Sillamäe Kalev
LLLLL Pärnu
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 Rando Leokin
  3. 54' D. Malov A. Davõdov
  4. 60' 0-2 T. Vihmoja
  5. 62' 0-3 K. Saarts
  6. 65' A. Volkov 1-3
  7. 66' R. Grigorevskiy D. Ratnikov
  8. 75' K. Helin K. Saarts
  9. 87' R. Hallmere E. Veensalu
  10. 90' O. Lepik Rando Leokin
  11. FT1-3

Đội hình

Sillamäe Kalev HLV: V. Dobiža
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 5A. Epifanov
  3. 3D. Kovtunovitš
  4. 77O. Sukharov
  5. 33A. Davõdov ▼ 54'
  6. 15M. Slashchyov
  7. 8D. Ratnikov ▼ 66'
  8. 7D. Vnukov
  9. 23M. Lipin
  10. 10A. Volkov
  11. 9A. Savin

Dự bị 5

  1. 14D. Malov ▲ 54'
  2. 21R. Grigorevskiy ▲ 66'
  3. 95E. Anohhin
  4. 6A. Andrejev
  5. 11A. Vtorushin
Pärnu HLV: M. Lelov
  1. 1H. Vainu
  2. 4M. Villota
  3. 18J. Kanter
  4. 12R. Tutk
  5. 10T. Vihmoja
  6. 7Rando Leokin ▼ 90'
  7. 8R. Peetson
  8. 28K. Kaasik
  9. 6U. Kõrre
  10. 9K. Saarts ▼ 75'
  11. 13E. Veensalu ▼ 87'

Dự bị 4

  1. 2K. Helin ▲ 75'
  2. 25R. Hallmere ▲ 87'
  3. 5O. Lepik ▲ 90'
  4. 99A. Kallaste

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 28 +72 90
2
FCI Levadia
36 106 - 20 +86 84
3
Kalju Nomme
36 101 - 32 +69 78
4
FCI Tallinn
36 103 - 47 +56 65
5
Trans Narva
36 46 - 63 -17 45
6
Paide Linnameeskond
36 47 - 88 -41 38
7
Tammeka
36 40 - 63 -23 37
8
Sillamäe Kalev
36 52 - 76 -24 36
9
Tulevik
36 34 - 95 -61 28
10
Pärnu
36 29 - 146 -117 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
52Ghi được29
76Thủng lưới146
1.44Bàn thắng mỗi trận0.81
8Giữ sạch lưới1
24Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu