Sillamäe Kalev
3 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Pärnu

Sillamäe Kalev vs Pärnu

Tỷ số chung cuộc: Sillamäe Kalev 3-3 Pärnu tại Meistriliiga, 20 tháng 7, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sillamäe Kalev thắng 8, hòa 1, Pärnu thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 19
Sân vận động
Sillamäe Kalevi staadion, Sillamäe
Trọng tài
J. Frischer
Phong độ
WLWLL Sillamäe Kalev
LLLLL Pärnu
  1. 10' 0-1 M. Vunk11m
  2. 13' D. Ratnikov 1-1
  3. 24' I. Dudarev 2-1
  4. 28' Y. Kvasov 3-1
  5. 37' 3-2 K. Palatu
  6. HT3-2
  7. 72' 3-3 R. Kirss
  8. 82' K. Novikov A. Volkov
  9. 86' R. Pärnat H. Hanson
  10. 88' T. Pent E. Lauter
  11. 90'+2 K. Lenk K. Saarts
  12. FT3-3

Đội hình

Sillamäe Kalev HLV: D. Ugarov
  1. 2M. Starodubtsev
  2. 3M. Činikas
  3. 5I. Cheminava
  4. 23I. Dudarev
  5. 4A. Ivanjušin
  6. 10D. Ratnikov
  7. 11J. Toomet
  8. 8D. Vnukov
  9. 9K. Silich
  10. 15A. Volkov ▼ 82'
  11. 7Y. Kvasov

Dự bị 5

  1. 14K. Novikov ▲ 82'
  2. 16E. Orehov
  3. 20P. Aleksejev
  4. 21D. Tjapkin
  5. 83G. Russo
Pärnu HLV: M. Lelov
  1. 77J. Vabrit
  2. 24K. Palatu
  3. 5J. Sarapuu
  4. 3S. Mäeots
  5. 4M. Villota
  6. 30M. Vunk
  7. 12R. Tutk
  8. 7E. Lauter ▼ 88'
  9. 22R. Kirss
  10. 15H. Hanson ▼ 86'
  11. 9K. Saarts ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 28R. Pärnat ▲ 86'
  2. 14T. Pent ▲ 88'
  3. 18K. Lenk ▲ 90'
  4. 1H. Vainu
  5. 2C. Anderson
  6. 6R. Saal
  7. 16G. Könninge

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 72 - 24 +48 84
2
FCI Levadia
36 78 - 32 +46 76
3
Kalju Nomme
36 69 - 36 +33 71
4
FCI Tallinn
36 50 - 32 +18 62
5
Sillamäe Kalev
36 63 - 43 +20 59
6
Trans Narva
36 50 - 46 +4 49
7
Paide Linnameeskond
36 50 - 73 -23 33
8
Pärnu
36 38 - 87 -49 26
9
Tammeka
36 39 - 96 -57 25
10
Tulevik
36 35 - 75 -40 22
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
66Ghi được38
50Thủng lưới87
1.74Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu