Pärnu
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Sillamäe Kalev

Pärnu vs Sillamäe Kalev

Tỷ số chung cuộc: Pärnu 1-2 Sillamäe Kalev tại Meistriliiga, 7 tháng 11, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pärnu thắng 1, hòa 1, Sillamäe Kalev thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 36
Sân vận động
Pärnu kunstmuru, Pärnu
Trọng tài
M. Pupart
Phong độ
LLLLL Pärnu
WLWLL Sillamäe Kalev
  1. 35' R. Pärnat 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' J. Toomet A. Ivanjušin
  4. 64' K. Kaarlimäe R. Pärnat
  5. 74' D. Ratnikov A. Cherkasov
  6. 77' H. Hanson E. Lauter
  7. 84' S. Mäeots K. Lenk
  8. 86' 1-1 E. Kabaev
  9. 88' 1-2 D. Ratnikov
  10. FT1-2

Đội hình

Pärnu HLV: M. Lelov
  1. 1H. Vainu
  2. 6R. Saal
  3. 4M. Villota
  4. 30M. Vunk
  5. 12R. Tutk
  6. 16G. Könninge
  7. 7E. Lauter ▼ 77'
  8. 22R. Kirss
  9. 28R. Pärnat ▼ 64'
  10. 9K. Saarts
  11. 18K. Lenk ▼ 84'

Dự bị 6

  1. 8K. Kaarlimäe ▲ 64'
  2. 15H. Hanson ▲ 77'
  3. 3S. Mäeots ▲ 84'
  4. 11A. Issakov
  5. 21K. Tamme
  6. 37H. Aas
Sillamäe Kalev HLV: D. Ugarov
  1. 35A. Levizi
  2. 77T. Šišov
  3. 23I. Dudarev
  4. 20P. Aleksejev
  5. 2A. Cherkasov ▼ 74'
  6. 21D. Tjapkin
  7. 4A. Ivanjušin ▼ 60'
  8. 8D. Vnukov
  9. 14K. Novikov
  10. 15A. Volkov
  11. 95E. Kabaev

Dự bị 6

  1. 11J. Toomet ▲ 60'
  2. 10D. Ratnikov ▲ 74'
  3. 5I. Cheminava
  4. 16E. Orehov
  5. 33A. Sidorenkov
  6. 83G. Russo

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 72 - 24 +48 84
2
FCI Levadia
36 78 - 32 +46 76
3
Kalju Nomme
36 69 - 36 +33 71
4
FCI Tallinn
36 50 - 32 +18 62
5
Sillamäe Kalev
36 63 - 43 +20 59
6
Trans Narva
36 50 - 46 +4 49
7
Paide Linnameeskond
36 50 - 73 -23 33
8
Pärnu
36 38 - 87 -49 26
9
Tammeka
36 39 - 96 -57 25
10
Tulevik
36 35 - 75 -40 22
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
38Ghi được66
87Thủng lưới50
1.06Bàn thắng mỗi trận1.74
4Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu