Pärnu
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Sillamäe Kalev

Pärnu vs Sillamäe Kalev

Tỷ số chung cuộc: Pärnu 0-2 Sillamäe Kalev tại Meistriliiga, 9 tháng 6, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pärnu thắng 1, hòa 1, Sillamäe Kalev thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 15
Trọng tài
K. Tohver
Phong độ
LLLLL Pärnu
WLWLL Sillamäe Kalev
  1. 38' 0-1 V. Ziļs
  2. HT0-1
  3. 46' M. Lipin A. Volkov
  4. 58' A. Cherkasov M. Paponov
  5. 72' K. Lenk Raido Leokin
  6. 72' Rando Leokin T. Vihmoja
  7. 81' T. Laurits R. Tutk
  8. 89' 0-2 V. Ziļs
  9. FT0-2

Đội hình

Pärnu HLV: M. Lelov
  1. 1H. Vainu
  2. 24K. Palatu
  3. 5J. Sarapuu
  4. 31Raido Leokin ▼ 72'
  5. 2M. Mägi
  6. 21M. Lukka
  7. 4M. Villota
  8. 12R. Tutk ▼ 81'
  9. 10T. Vihmoja ▼ 72'
  10. 14T. Pent
  11. 15H. Hanson

Dự bị 7

  1. 11K. Lenk ▲ 72'
  2. 41Rando Leokin ▲ 72'
  3. 23T. Laurits ▲ 81'
  4. 16G. Könninge
  5. 20Martin Mardiste
  6. 29J. Kanter
  7. 77J. Vabrit
Sillamäe Kalev
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 14D. Malov
  3. 3A. Solovjovs
  4. 33I. Dudarev
  5. 18D. Tjapkin
  6. 8M. Paponov ▼ 58'
  7. 4K. Aidara
  8. 10A. Volkov ▼ 46'
  9. 77V. Ziļs
  10. 9A. Savin
  11. 99E. Kabaev

Dự bị 5

  1. 20M. Lipin ▲ 46'
  2. 2A. Cherkasov ▲ 58'
  3. 11A. Panov
  4. 16E. Orehov
  5. 17A. Davõdov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Tallinn
36 74 - 33 +41 80
2
FCI Levadia
36 77 - 30 +47 78
3
Kalju Nomme
36 70 - 28 +42 75
4
FC Flora
36 96 - 31 +65 73
5
Sillamäe Kalev
36 65 - 55 +10 51
6
Paide Linnameeskond
36 58 - 61 -3 48
7
Tammeka
36 43 - 65 -22 41
8
Trans Narva
36 60 - 68 -8 41
9
Pärnu
36 24 - 98 -74 17
10
Rakvere Tarvas
36 15 - 113 -98 3
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
24Ghi được65
98Thủng lưới55
0.67Bàn thắng mỗi trận1.81
3Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn25
17Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu