Sillamäe Kalev
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Pärnu

Sillamäe Kalev vs Pärnu

Tỷ số chung cuộc: Sillamäe Kalev 4-1 Pärnu tại Meistriliiga, 12 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sillamäe Kalev thắng 8, hòa 1, Pärnu thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 3
Trọng tài
S. Rinken
Phong độ
WLWLL Sillamäe Kalev
LLLLL Pärnu
  1. 4' V. Ziļs 1-0
  2. 17' 1-1 T. Laurits
  3. HT1-1
  4. 46' M. Vunk H. Hanson
  5. 51' M. Lipin 2-1
  6. 64' K. Aidara V. Ziļs
  7. 66' K. Lenk K. Saarts
  8. 66' Raido Leokin J. Sarapuu
  9. 68' K. Lenkphản lưới 3-1
  10. 87' A. Panov A. Ivanjušin
  11. 90'+2 A. Volkov 4-1
  12. FT4-1

Đội hình

Sillamäe Kalev HLV: D. Ugarov
  1. 1M. Starodubtsev
  2. 14D. Malov
  3. 3A. Solovjovs
  4. 33I. Dudarev
  5. 18D. Tjapkin
  6. 4A. Ivanjušin ▼ 87'
  7. 7A. Semakhin
  8. 8M. Paponov
  9. 20M. Lipin
  10. 10A. Volkov
  11. 77V. Ziļs ▼ 64'

Dự bị 3

  1. 6K. Aidara ▲ 64'
  2. 11A. Panov ▲ 87'
  3. 16E. Orehov
Pärnu HLV: M. Lelov
  1. 1H. Vainu
  2. 5J. Sarapuu ▼ 66'
  3. 2M. Mägi
  4. 21M. Lukka
  5. 4M. Villota
  6. 8T. Melts
  7. 12R. Tutk
  8. 41Rando Leokin
  9. 23T. Laurits
  10. 15H. Hanson ▼ 46'
  11. 9K. Saarts ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 30M. Vunk ▲ 46'
  2. 11K. Lenk ▲ 66'
  3. 31Raido Leokin ▲ 66'
  4. 10T. Vihmoja
  5. 16G. Könninge
  6. 20Martin Mardiste
  7. 77J. Vabrit

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Tallinn
36 74 - 33 +41 80
2
FCI Levadia
36 77 - 30 +47 78
3
Kalju Nomme
36 70 - 28 +42 75
4
FC Flora
36 96 - 31 +65 73
5
Sillamäe Kalev
36 65 - 55 +10 51
6
Paide Linnameeskond
36 58 - 61 -3 48
7
Tammeka
36 43 - 65 -22 41
8
Trans Narva
36 60 - 68 -8 41
9
Pärnu
36 24 - 98 -74 17
10
Rakvere Tarvas
36 15 - 113 -98 3
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
65Ghi được24
55Thủng lưới98
1.81Bàn thắng mỗi trận0.67
11Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu