Tammeka
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Viljandi

Tammeka vs Viljandi

Tỷ số chung cuộc: Tammeka 4-0 Viljandi tại Meistriliiga, 29 tháng 9, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tammeka thắng 3, hòa 3, Viljandi thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 31
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Trọng tài
K. Tohver
Phong độ
WWLWL Tammeka
LLLDL Viljandi
  1. HT0-0
  2. 46' E. Junolainen K. Torop
  3. 55' A. Nimo 1-0
  4. 58' E. Barry K. Tiirik
  5. 63' E. Barry 2-0
  6. 70' O. Perlin A. Nimo
  7. 70' A. Belov S. Laht
  8. 78' K. Kaldoja 3-0
  9. 84' M. Valtna M. Pakk
  10. 90'+1 M. Laas 4-0
  11. FT4-0

Đội hình

Tammeka HLV: K. Tiirik
  1. A. Lukjanov
  2. M. Hurt
  3. K. Kaldoja
  4. H. Tamm
  5. R. Tutk
  6. A. Nimo ▼ 70'
  7. S. Tenno
  8. K. Tiirik ▼ 58'
  9. P. Mboungou
  10. M. Pakk ▼ 84'
  11. M. Laas

Dự bị 7

  1. E. Barry ▲ 58'
  2. O. Perlin ▲ 70'
  3. M. Valtna ▲ 84'
  4. A. Paabut
  5. K. Kütt
  6. M. Naggel
  7. S. Tenno
Viljandi HLV: J. Indermitte
  1. A. Ventsel
  2. E. Liivamägi
  3. M. Mütt
  4. S. Karu
  5. J. Indermitte
  6. M. Tšegodajev
  7. O. Ottis
  8. S. Lätt
  9. J. Leimann
  10. S. Laht ▼ 70'
  11. K. Torop ▼ 46'

Dự bị 2

  1. E. Junolainen ▲ 46'
  2. A. Belov ▲ 70'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kalju Nomme
36 106 - 17 +89 92
2
FCI Levadia
36 85 - 22 +63 83
3
FC Flora
36 87 - 24 +63 81
4
Trans Narva
36 52 - 44 +8 55
5
Sillamäe Kalev
36 51 - 43 +8 55
6
Paide Linnameeskond
36 34 - 52 -18 42
7
Viljandi
36 33 - 88 -55 26
8
FC Kuressaare
36 31 - 80 -49 26
9
Tallinna Kalev
36 27 - 87 -60 21
10
Tammeka
36 30 - 79 -49 20
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
30Ghi được33
79Thủng lưới88
0.83Bàn thắng mỗi trận0.92
4Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu