Viljandi
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Tammeka

Viljandi vs Tammeka

Tỷ số chung cuộc: Viljandi 3-2 Tammeka tại Meistriliiga, 17 tháng 7, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Viljandi thắng 2, hòa 3, Tammeka thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 4
Sân vận động
Viljandi linnastaadion, Viljandi
Trọng tài
R. Tarajev
Phong độ
LLLDL Viljandi
WWLWL Tammeka
  1. 5' 0-1 K. Kaldoja
  2. 16' M. Tšegodajev K. Torop
  3. 17' E. Krillo 1-1
  4. 33' M. Tšegodajev 2-1
  5. 42' 2-2 K. Kaldoja11m
  6. HT2-2
  7. 46' S. Laht J. Leimann
  8. 46' S. Lätt E. Liivamägi
  9. 55' M. Meisalu R. Tutk
  10. 57' M. Valtna J. Lorenz
  11. 71' E. Krillo 3-2
  12. 79' M. Haljak M. Naggel
  13. FT3-2

Đội hình

Viljandi HLV: J. Indermitte
  1. A. Ventsel
  2. E. Liivamägi ▼ 46'
  3. S. Karu
  4. E. Brauer
  5. J. Indermitte
  6. S. Sinilaid
  7. O. Ottis
  8. E. Krillo
  9. J. Leimann ▼ 46'
  10. T. Laurits
  11. K. Torop ▼ 16'

Dự bị 4

  1. M. Tšegodajev ▲ 16'
  2. S. Laht ▲ 46'
  3. S. Lätt ▲ 46'
  4. E. Junolainen
Tammeka HLV: S. Valtna
  1. A. Lukjanov
  2. K. Kaldoja
  3. J. Lorenz ▼ 57'
  4. M. Naggel ▼ 79'
  5. T. Joosep
  6. S. Valtna
  7. R. Tutk ▼ 55'
  8. A. Nimo
  9. C. Anderson
  10. A. Paabut
  11. M. Laas

Dự bị 5

  1. M. Meisalu ▲ 55'
  2. M. Valtna ▲ 57'
  3. M. Haljak ▲ 79'
  4. H. Tiru
  5. K. Kütt

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kalju Nomme
36 106 - 17 +89 92
2
FCI Levadia
36 85 - 22 +63 83
3
FC Flora
36 87 - 24 +63 81
4
Trans Narva
36 52 - 44 +8 55
5
Sillamäe Kalev
36 51 - 43 +8 55
6
Paide Linnameeskond
36 34 - 52 -18 42
7
Viljandi
36 33 - 88 -55 26
8
FC Kuressaare
36 31 - 80 -49 26
9
Tallinna Kalev
36 27 - 87 -60 21
10
Tammeka
36 30 - 79 -49 20
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
33Ghi được30
88Thủng lưới79
0.92Bàn thắng mỗi trận0.83
5Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn22
13Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu