FCI Levadia II vs Viimsi
Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 2-0 Viimsi tại Esiliiga A, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 2, hòa 1, Viimsi thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Esiliiga A · Vòng 2
- Sân vận động
- Lasnamäe Kergejõustikuhalli kunstmuruväljak, Tallinn
- Phong độ
- LWLWD FCI Levadia II
- LWWLW Viimsi
- 13' A. Ojamets
- 21' A. Zakarlyuka 1-0
- 40' J. Luts
- 45'+2 O. Magi
- HT1-0
- 50' A. Sakarias
- 57' A. Lopes Gomes
- 57' M. Gussev
- 57' K. Kaljuvere
- 61' J. Tsernjakov
- 62' ▲ K. Mägi ▼ N. Krimm
- 62' ▲ M. Kasemaa Jarl ▼ O. Mägi
- 62' ▲ O. Ollik ▼ A. Ojamets
- 67' J. Kore
- 75' ▲ M. Laskov ▼ M. Skvortsov
- 76' A. Filatov
- 82' ▲ R. Urlih ▼ A. Zakarlyuka
- 82' ▲ M. Jälle ▼ J. Luts
- 87' ▲ R. Vahe ▼ Rasmus Laidvee
- 88' N. Vassiljev
- 90'+5 ▲ A. Sibul ▼ N. Vassiljev
- 90'+5 ▲ N. Kondratski ▼ M. Gussev
- 90'+2 S. Mošnikov 2-0
- FT2-0
Đội hình
- D. Pjatajev
- J. Tšernjakov
- S. Mošnikov
- M. Gussev ▼ 90'
- A. Zakarlyuka ▼ 82'
- N. Vassiljev ▼ 90'
- A. Sakarias
- Alexandre
- A. Filatov
- A. Tšernjakov
- M. Skvortsov ▼ 75'
Dự bị 7
- M. Laskov ▲ 75'
- R. Urlih ▲ 82'
- A. Sibul ▲ 90'
- N. Kondratski ▲ 90'
- J. Pihkva
- M. Žukov
- R. Aan
- K. Nõmm
- M. Allast
- K. Kaljuvere
- J. Luts ▼ 82'
- Robert Laidvee ▼ 87'
- N. Krimm ▼ 62'
- G. Lehtmets
- J. Kõre
- A. Ojamets ▼ 62'
- O. Mägi ▼ 62'
- Rasmus Laidvee ▼ 87'
Dự bị 9
- K. Mägi ▲ 62'
- M. Kasemaa Jarl ▲ 62'
- O. Ollik ▲ 62'
- M. Jälle ▲ 82'
- R. Vahe ▲ 87'
- G. Vigla
- J. Toomet
- M. Valkna
- O. Vaks
Thống kê
15
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 110 - 42 | +68 | 78 | |
| 2 | 36 | 75 - 42 | +33 | 75 | |
| 3 | 36 | 96 - 55 | +41 | 66 | |
| 4 | 36 | 70 - 44 | +26 | 60 | |
| 5 | 36 | 67 - 54 | +13 | 53 | |
| 6 | 36 | 60 - 71 | -11 | 44 | |
| 7 | 36 | 72 - 87 | -15 | 42 | |
| 8 | 36 | 47 - 62 | -15 | 41 | |
| 9 | 36 | 47 - 121 | -74 | 25 | |
| 10 | 36 | 35 - 101 | -66 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu41
62Ghi được78
73Thủng lưới49
1.68Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai48