Kiviõli Irbis
3 : 4
FT · Hiệp một 3:3
·
FCI Levadia II

Kiviõli Irbis vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: Kiviõli Irbis 3-4 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 3 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kiviõli Irbis thắng 3, hòa 2, FCI Levadia II thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Kiviõli staadion, Kiviõli
Trọng tài
S. Rinken
Phong độ
LLLWW Kiviõli Irbis
WLWDW FCI Levadia II
  1. 12' S. Popov 1-0
  2. 19' 1-1 H. Rohtla
  3. 26' T. Starkopf 2-1
  4. 33' 2-2 H. Rohtla
  5. 33' S. Russakov T. Starkopf
  6. 38' N. Lõsanov 3-2
  7. 39' 3-3 H. Rohtla
  8. HT3-3
  9. 51' 3-4 N. Koger
  10. 69' M. Preiman I. Jakovlev
  11. 90'+5 H. Heinola V. Makarov
  12. 90'+1 R. Lepik N. Koger
  13. FT3-4

Đội hình

Kiviõli Irbis HLV: E. Šteinberg
  1. M. Suhhomjatnikov
  2. M. Pozjabin
  3. S. Kostin
  4. D. Gabinet
  5. A. Verst
  6. S. Popov
  7. A. Makarov
  8. P. Apalinski
  9. S. Starovoitov
  10. N. Lõsanov
  11. T. Starkopf ▼ 33'

Dự bị 1

  1. S. Russakov ▲ 33'
FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. V. Tsvetkov
  2. H. Läst
  3. A. Džumadil
  4. V. Makarov ▼ 90'
  5. R. Kannel
  6. M. Käos
  7. H. Rohtla
  8. C. Kuusma
  9. I. Jakovlev ▼ 69'
  10. V. Vassiljev
  11. N. Koger ▼ 90'

Dự bị 4

  1. M. Preiman ▲ 69'
  2. H. Heinola ▲ 90'
  3. R. Lepik ▲ 90'
  4. H. Reinvald

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 76 - 40 +36 72
2
FCI Levadia II
36 118 - 57 +61 71
3
FCI Tallinn II
36 108 - 48 +60 66
4
Rakvere Tarvas
36 52 - 53 -1 47
5
Nõmme Kalju II
36 50 - 56 -6 46
6
Tallinna Kalev
36 47 - 59 -12 46
7
Kiviõli Irbis
36 60 - 87 -27 44
8
Tartu Santos
36 56 - 83 -27 42
9
Vändra
36 43 - 80 -37 38
10
FC Kuressaare
36 48 - 95 -47 37
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
60Ghi được118
87Thủng lưới57
1.67Bàn thắng mỗi trận3.28
7Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu