FCI Levadia II
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Kiviõli Irbis

FCI Levadia II vs Kiviõli Irbis

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 1-2 Kiviõli Irbis tại Esiliiga A, 1 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 5, hòa 2, Kiviõli Irbis thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
D. Kulikov
Phong độ
WLWDW FCI Levadia II
LLLWW Kiviõli Irbis
  1. HT0-0
  2. 46' V. Vassiljev R. Peetson
  3. 60' M. Preiman P. Marin
  4. 60' A. Makarov M. Babjak
  5. 62' M. Roosnupp 1-0
  6. 64' M. Šatov S. Russakov
  7. 72' 1-1 A. Mamontov
  8. 75' 1-2 S. Starovoitov
  9. 82' A. Karpotšev T. Starkopf
  10. FT1-2

Đội hình

FCI Levadia II HLV: A. Arbeiter
  1. K. Tamme
  2. M. Vihmann
  3. A. Džumadil
  4. B. Kaldoja
  5. V. Makarov
  6. P. Marin ▼ 60'
  7. M. Roosnupp
  8. H. Rohtla
  9. R. Peetson ▼ 46'
  10. V. Tolbuzov
  11. K. Saarts

Dự bị 5

  1. V. Vassiljev ▲ 46'
  2. M. Preiman ▲ 60'
  3. H. Heinola
  4. K. Prunn
  5. R. Grigorevskiy
Kiviõli Irbis HLV: E. Šteinberg
  1. K. Rubtsov
  2. S. Russakov ▼ 64'
  3. S. Kostin
  4. A. Mamontov
  5. M. Babjak ▼ 60'
  6. J. Saks
  7. A. Tjunin
  8. A. Smetanin
  9. S. Starovoitov
  10. T. Starkopf ▼ 82'
  11. A. Pruttšenko

Dự bị 4

  1. A. Makarov ▲ 60'
  2. M. Šatov ▲ 64'
  3. A. Karpotšev ▲ 82'
  4. D. Kirilov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 104 - 40 +64 78
2
FCI Levadia II
36 102 - 52 +50 68
3
Pärnu
36 109 - 78 +31 60
4
Nõmme Kalju II
36 69 - 62 +7 57
5
Tulevik
36 53 - 51 +2 51
6
Kiviõli Irbis
36 72 - 82 -10 47
7
FC Kuressaare
36 69 - 81 -12 47
8
Rakvere Tarvas
36 61 - 65 -4 46
9
Vändra
36 60 - 72 -12 38
10
Puuma
36 32 - 148 -116 10
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
102Ghi được72
52Thủng lưới82
2.83Bàn thắng mỗi trận2
7Giữ sạch lưới2
28Trên 2.5 bàn26
57Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu