Kiviõli Irbis
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FCI Levadia II

Kiviõli Irbis vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: Kiviõli Irbis 3-1 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 6 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kiviõli Irbis thắng 3, hòa 2, FCI Levadia II thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Kiviõli staadion, Kiviõli
Trọng tài
M. Martin
Phong độ
LLLWW Kiviõli Irbis
WLWDW FCI Levadia II
  1. 3' 0-1 N. Kolyaev
  2. 22' S. Russakov 1-1
  3. HT1-1
  4. 53' I. Ametov 2-1
  5. 57' D. Jegorov N. Brõlin
  6. 64' T. Gurbanov S. Russakov
  7. 76' T. Starkopf 3-1
  8. 83' A. Makarov M. Meshcheryakov
  9. 83' V. Makarov N. Kolyaev
  10. FT3-1

Đội hình

Kiviõli Irbis HLV: I. Ametov
  1. A. Moskaljov
  2. M. Mamutov
  3. S. Russakov ▼ 64'
  4. D. Suvorikov
  5. D. Šelehhov
  6. D. Kirilov
  7. M. Meshcheryakov ▼ 83'
  8. A. Smetanin
  9. I. Ametov
  10. T. Starkopf
  11. E. Gurtskaia

Dự bị 4

  1. T. Gurbanov ▲ 64'
  2. A. Makarov ▲ 83'
  3. D. Vorobjov
  4. E. Šteinberg
FCI Levadia II HLV: R. Sadovski
  1. K. Tamme
  2. H. Läst
  3. M. Vihmann
  4. N. Kolyaev ▼ 83'
  5. P. Marin
  6. K. Paur
  7. N. Brõlin ▼ 57'
  8. G. Aru
  9. H. Rohtla
  10. R. Sadovski
  11. M. Levandi

Dự bị 3

  1. D. Jegorov ▲ 57'
  2. V. Makarov ▲ 83'
  3. B. Kaldoja

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
60Ghi được94
114Thủng lưới41
1.67Bàn thắng mỗi trận2.61
2Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu