Kiviõli Irbis
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
FCI Levadia II

Kiviõli Irbis vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: Kiviõli Irbis 3-3 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 20 tháng 7, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kiviõli Irbis thắng 3, hòa 2, FCI Levadia II thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Kiviõli staadion, Kiviõli
Trọng tài
M. Martin
Phong độ
LLLWW Kiviõli Irbis
WLWDW FCI Levadia II
  1. 29' 0-1 M. Vainumäe
  2. 37' S. Russakov 1-1
  3. 39' M. Šatov11m 2-1
  4. HT2-1
  5. 63' A. Pruttšenko 3-1
  6. 67' A. Derjabin A. Mamontov
  7. 72' 3-2 V. Iljin
  8. 73' R. Kannel A. Džumadil
  9. 80' R. Grigorevskiy H. Tiru
  10. 84' I. Torinava A. Smetanin
  11. 88' 3-3 M. Roosnupp
  12. 90'+2 E. Gurtskaia M. Šatov
  13. FT3-3

Đội hình

Kiviõli Irbis HLV: E. Šteinberg
  1. D. Vorobjov
  2. S. Russakov
  3. S. Kostin
  4. D. Šelehhov
  5. A. Mamontov ▼ 67'
  6. M. Babjak
  7. J. Saks
  8. A. Smetanin ▼ 84'
  9. T. Starkopf
  10. A. Pruttšenko
  11. M. Šatov ▼ 90'

Dự bị 5

  1. A. Derjabin ▲ 67'
  2. I. Torinava ▲ 84'
  3. E. Gurtskaia ▲ 90'
  4. A. Makarov
  5. K. Rubtsov
FCI Levadia II HLV: A. Arbeiter
  1. K. Tamme
  2. H. Läst
  3. M. Vihmann
  4. A. Džumadil ▼ 73'
  5. B. Kaldoja
  6. M. Roosnupp
  7. V. Iljin
  8. K. Mutso
  9. M. Vainumäe
  10. V. Tolbuzov
  11. H. Tiru ▼ 80'

Dự bị 5

  1. R. Kannel ▲ 73'
  2. R. Grigorevskiy ▲ 80'
  3. O. Aksiim
  4. V. Makarov
  5. V. Tsvetkov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 104 - 40 +64 78
2
FCI Levadia II
36 102 - 52 +50 68
3
Pärnu
36 109 - 78 +31 60
4
Nõmme Kalju II
36 69 - 62 +7 57
5
Tulevik
36 53 - 51 +2 51
6
Kiviõli Irbis
36 72 - 82 -10 47
7
FC Kuressaare
36 69 - 81 -12 47
8
Rakvere Tarvas
36 61 - 65 -4 46
9
Vändra
36 60 - 72 -12 38
10
Puuma
36 32 - 148 -116 10
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
72Ghi được102
82Thủng lưới52
2Bàn thắng mỗi trận2.83
2Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu