FCI Levadia II
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Kiviõli Irbis

FCI Levadia II vs Kiviõli Irbis

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 1-1 Kiviõli Irbis tại Esiliiga A, 3 tháng 7, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 5, hòa 2, Kiviõli Irbis thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
D. Petrov
Phong độ
WLWDW FCI Levadia II
LLLWW Kiviõli Irbis
  1. 39' 0-1 A. Mamontov
  2. HT0-1
  3. 46' M. Lipin M. Preiman
  4. 46' V. Vassiljev I. Jakovlev
  5. 56' M. Käos V. Makarov
  6. 64' B. Kaldoja K. Mutso
  7. 64' V. Tsvetkov A. Shirokov
  8. 82' G. Aru 1-1
  9. FT1-1

Đội hình

FCI Levadia II HLV: A. Arbeiter
  1. A. Shirokov ▼ 64'
  2. A. Džumadil
  3. V. Makarov ▼ 56'
  4. R. Kannel
  5. G. Aru
  6. K. Mutso ▼ 64'
  7. M. Vainumäe
  8. C. Kuusma
  9. I. Jakovlev ▼ 46'
  10. A. Rättel
  11. M. Preiman ▼ 46'

Dự bị 6

  1. M. Lipin ▲ 46'
  2. V. Vassiljev ▲ 46'
  3. M. Käos ▲ 56'
  4. B. Kaldoja ▲ 64'
  5. V. Tsvetkov ▲ 64'
  6. R. Lepik
Kiviõli Irbis HLV: E. Šteinberg
  1. M. Suhhomjatnikov
  2. A. Karpotšev
  3. S. Russakov
  4. D. Suvorikov
  5. E. Grigorjev
  6. D. Gabinet
  7. A. Verst
  8. A. Mamontov
  9. N. Lõsanov
  10. V. Gussev
  11. K. Davidenko

Dự bị 1

  1. T. Starkopf

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 76 - 40 +36 72
2
FCI Levadia II
36 118 - 57 +61 71
3
FCI Tallinn II
36 108 - 48 +60 66
4
Rakvere Tarvas
36 52 - 53 -1 47
5
Nõmme Kalju II
36 50 - 56 -6 46
6
Tallinna Kalev
36 47 - 59 -12 46
7
Kiviõli Irbis
36 60 - 87 -27 44
8
Tartu Santos
36 56 - 83 -27 42
9
Vändra
36 43 - 80 -37 38
10
FC Kuressaare
36 48 - 95 -47 37
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
118Ghi được60
57Thủng lưới87
3.28Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu