FCI Levadia II
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Kiviõli Irbis

FCI Levadia II vs Kiviõli Irbis

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 5-1 Kiviõli Irbis tại Esiliiga A, 17 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 5, hòa 2, Kiviõli Irbis thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
H. Kaasik
Phong độ
WLWDW FCI Levadia II
LLLWW Kiviõli Irbis
  1. 16' N. Kolyaev 1-0
  2. 39' H. Rohtla11m 2-0
  3. 45' N. Kolyaev 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' R. Grigorevskiy N. Kolyaev
  6. 46' V. Iljin A. Džumadil
  7. 46' T. Gurbanov E. Šteinberg
  8. 53' 3-1 I. Ametov
  9. 66' M. Saarlas H. Rohtla
  10. 72' B. Kaldoja N. Brõlin
  11. 74' K. Paur 4-1
  12. 76' R. Sadovski K. Paur
  13. 89' P. Marin 5-1
  14. FT5-1

Đội hình

FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. K. Tamme
  2. H. Läst
  3. M. Vihmann
  4. A. Džumadil ▼ 46'
  5. N. Kolyaev ▼ 46'
  6. P. Marin
  7. K. Paur ▼ 76'
  8. N. Brõlin ▼ 72'
  9. G. Aru
  10. H. Rohtla ▼ 66'
  11. V. Vassiljev

Dự bị 7

  1. R. Grigorevskiy ▲ 46'
  2. V. Iljin ▲ 46'
  3. M. Saarlas ▲ 66'
  4. B. Kaldoja ▲ 72'
  5. R. Sadovski ▲ 76'
  6. S. Jakovlev
  7. M. Tali
Kiviõli Irbis HLV: E. Šteinberg
  1. D. Vorobjov
  2. D. Šelehhov
  3. S. Zabelo
  4. D. Kirilov
  5. E. Šteinberg ▼ 46'
  6. M. Meshcheryakov
  7. A. Smetanin
  8. A. Makarov
  9. I. Ametov
  10. T. Starkopf
  11. R. Gurbanov

Dự bị 1

  1. T. Gurbanov ▲ 46'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
94Ghi được60
41Thủng lưới114
2.61Bàn thắng mỗi trận1.67
11Giữ sạch lưới2
26Trên 2.5 bàn30
44Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu